conveyor

[Mỹ]/kən'veɪə/
[Anh]/kən'veɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một máy móc hoặc thiết bị được sử dụng để di chuyển hàng hóa hoặc vật liệu; một người hoặc vật mang hoặc lan truyền một cái gì đó
Word Forms
số nhiềuconveyors

Cụm từ & Cách kết hợp

conveyor belt

băng tải

conveyor system

hệ thống băng tải

belt conveyor

băng tải

conveyor roller

con lăn băng tải

conveyor speed

tốc độ băng tải

scraper conveyor

băng tải gạt

screw conveyor

băng tải vít

roller conveyor

băng tải con lăn

chain conveyor

băng tải xích

conveyor chain

xích băng tải

conveyor line

đường băng tải

bucket conveyor

băng tải xô

chain scraper conveyor

băng tải gạt xích

pneumatic conveyor

băng tải khí nén

feed conveyor

băng tải cấp liệu

flight conveyor

băng tải bậc thang

Câu ví dụ

a conveyor of information.

một phương tiện truyền tải thông tin.

Lift it out of the conveyor belt.

Nhấc nó ra khỏi băng tải.

a conveyor cantilevered out over the river.

một băng tải cantilever nhô ra trên sông.

Whenthe load was too heavy, the belt conveyor would alarm and at the sametime the loading point would stop carry load ,the conveyor would stopwork too.

Khi tải quá nặng, băng tải sẽ báo động và đồng thời điểm tải sẽ dừng mang tải, băng tải cũng sẽ ngừng hoạt động.

The paper introduces the solution methods of belt-distortion on pipy belt-conveyor by analyzing the phenomenon and causation of belt-distortion on pipy belt-conveyor.

Bài báo giới thiệu các phương pháp giải quyết tình trạng biến dạng đai trên băng tải pipy bằng cách phân tích hiện tượng và nguyên nhân gây ra tình trạng biến dạng đai trên băng tải pipy.

Technicality reliability and practicability for the newly-reformed LSY conveyor have been highly improved.The specification and model of the products have been seriated.

Tính kỹ thuật, độ tin cậy và tính thực tiễn của băng tải LSY được cải tạo mới đã được cải thiện đáng kể. Thông số kỹ thuật và kiểu dáng sản phẩm đã được đa dạng hóa.

Through utilizing deep groove rollers,solve coal slip problem when big declivitous angle belt conveyor working.

Sử dụng các vòng bi rãnh sâu để giải quyết vấn đề trượt than khi băng tải góc dốc lớn đang hoạt động.

The main proxy imports the industry leather belt, PVC, PU, the PE conveyor belt, with the ambulacrum, the company provides by might and main highly effective, economical movement equipment product.

Đại diện chính nhập khẩu băng da công nghiệp, PVC, PU, băng tải PE, với giá đỡ, công ty cung cấp chủ yếu là các sản phẩm thiết bị di chuyển hiệu quả và kinh tế.

Ví dụ thực tế

The justice dispensed looks much like a conveyor belt.

Cái sự công bằng được phân phát trông giống như một băng tải.

Nguồn: The Economist (Summary)

It's like an adolescent girl conveyor belt in here.

Nó giống như một băng tải chở những cô gái trẻ ở đây.

Nguồn: S03

They're tied together by a huge ocean current — the ocean conveyor.

Chúng liên kết với nhau bởi một dòng hải lưu lớn - dòng hải lưu đại dương.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

A slower conveyor belt also means that silt and debris get carried and deposited differently.

Một băng tải chậm hơn cũng có nghĩa là cát bẩn và mảnh vụn được mang đi và lắng đọng khác nhau.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

This section of the great ocean conveyor is called the Atlantic meridional overturning circulation — or AMOC.

Đoạn này của dòng hải lưu đại dương lớn được gọi là lưu thông đảo ngược mérid độ Đại Tây Dương - hay AMOC.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

What goes up must come down on the downside of the conveyor belt.

Những gì đi lên phải xuống ở phía dưới của băng tải.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

And as the oceans heat up, the great conveyor belt is slowing down.

Và khi các đại dương nóng lên, băng tải lớn đang chậm lại.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

The river current itself brings the trash to it, lows on the conveyor.

Chính dòng chảy của sông mang rác đến đó, thấp trên băng tải.

Nguồn: CNN Selected August 2015 Collection

QUEST : Cameras and conveyors everywhere, 155 miles of moving belt.

QUEST: Camera và băng tải ở khắp nơi, 155 dặm băng tải di chuyển.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

The conveyor is powered by the water wheel, it's really like an engine.

Băng tải được vận hành bởi bánh xe nước, thực sự giống như một động cơ.

Nguồn: CNN Selected August 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay