copiousness

[Mỹ]/ˈkəʊpɪəsnəs/
[Anh]/ˈkoʊpiəsnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sự phong phú hoặc dồi dào; số lượng hoặc số lượng lớn
Word Forms
số nhiềucopiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

copiousness of information

sự phong phú thông tin

copiousness of data

sự phong phú dữ liệu

copiousness in writing

sự phong phú trong viết

copiousness of detail

sự phong phú chi tiết

copiousness of resources

sự phong phú nguồn lực

copiousness of ideas

sự phong phú ý tưởng

copiousness in expression

sự phong phú trong diễn đạt

copiousness of examples

sự phong phú ví dụ

copiousness of content

sự phong phú nội dung

copiousness of thoughts

sự phong phú suy nghĩ

Câu ví dụ

his copiousness of knowledge impressed everyone at the conference.

sự phong phú về kiến thức của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người tại hội nghị.

the copiousness of the harvest this year is remarkable.

sự phong phú của vụ mùa năm nay là điều đáng chú ý.

she wrote with such copiousness that her essays filled entire volumes.

cô ấy viết với sự phong phú đến mức các bài luận của cô ấy lấp đầy cả những cuốn sách.

the copiousness of rain this season has led to flooding in some areas.

sự phong phú của mưa trong mùa này đã dẫn đến lũ lụt ở một số khu vực.

his copiousness of emotions made the performance truly moving.

sự phong phú về cảm xúc của anh ấy đã khiến màn trình diễn thực sự cảm động.

the copiousness of resources available to the team was a key factor in their success.

sự phong phú về nguồn lực mà đội có là một yếu tố quan trọng trong thành công của họ.

in her copiousness of detail, she painted a vivid picture of the scene.

với sự phong phú về chi tiết, cô ấy đã vẽ nên một bức tranh sống động về cảnh tượng.

the copiousness of feedback from customers helped improve the product.

sự phong phú của phản hồi từ khách hàng đã giúp cải thiện sản phẩm.

his copiousness of ideas inspired the entire team during the brainstorming session.

sự phong phú về ý tưởng của anh ấy đã truyền cảm hứng cho cả đội trong buổi thảo luận.

with copiousness in her writing, she captivated her audience.

với sự phong phú trong cách viết của cô ấy, cô ấy đã chinh phục khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay