corollary

[Mỹ]/kə'rɒlərɪ/
[Anh]/'kɔrəlɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kết quả không thể tránh khỏi, chuỗi, suy luận.
Word Forms
số nhiềucorollaries

Cụm từ & Cách kết hợp

corollary equipment

thiết bị bổ sung

Câu ví dụ

the huge increases in unemployment were the corollary of expenditure cuts.

Những mức tăng lớn trong tỷ lệ thất nghiệp là hệ quả của việc cắt giảm chi tiêu.

It seems that saccadic responses in telencephalic neurons are generated by corollary discharge signals from brainstem neurons that are transmitted through optokinetic and thalamic neurons.

Có vẻ như các phản ứng saccadic ở các neuron vỏ não trung tâm được tạo ra bởi các tín hiệu xả tải phụ do các neuron thân não truyền đi thông qua các neuron quang học và thị lượng.

Cause and effect are often seen as a corollary of each other.

Nguyên nhân và kết quả thường được xem là hệ quả của nhau.

Success is a corollary of hard work and determination.

Thành công là hệ quả của sự chăm chỉ và quyết tâm.

Increased productivity is a corollary of efficient time management.

Năng suất tăng lên là hệ quả của việc quản lý thời gian hiệu quả.

Good health is a corollary of regular exercise and a balanced diet.

Sức khỏe tốt là hệ quả của việc tập thể dục thường xuyên và chế độ ăn uống cân bằng.

Improved communication skills are a corollary of practice and feedback.

Kỹ năng giao tiếp được cải thiện là hệ quả của việc luyện tập và phản hồi.

Innovation is often a corollary of collaboration and diverse perspectives.

Đổi mới thường là hệ quả của sự hợp tác và các quan điểm đa dạng.

Trust is a corollary of transparency and honesty in relationships.

Niềm tin là hệ quả của sự minh bạch và trung thực trong các mối quan hệ.

Efficiency is a corollary of streamlined processes and effective systems.

Hiệu quả là hệ quả của các quy trình hợp lý và các hệ thống hiệu quả.

Self-confidence is a corollary of self-awareness and self-acceptance.

Sự tự tin là hệ quả của sự tự nhận thức và chấp nhận bản thân.

Financial stability is a corollary of prudent financial planning and saving habits.

Sự ổn định tài chính là hệ quả của việc lập kế hoạch tài chính thận trọng và thói quen tiết kiệm.

Ví dụ thực tế

Perhaps restlessness is a necessary corollary of devoted literacy.

Có lẽ sự bồn chồn là hệ quả cần thiết của trình độ học vấn tận tâm.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

But the corollary of better performance is higher pay.

Nhưng hệ quả của hiệu suất tốt hơn là mức lương cao hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Our corollary to conversation is active listening.

Hệ quả của chúng tôi đối với cuộc trò chuyện là lắng nghe tích cực.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Essentially, the corollary to that is let Syria burn because the war there is raging.

Về bản chất, hệ quả của điều đó là để Syria tự cháy vì cuộc chiến ở đó đang diễn ra.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

These secular rituals have deep religious roots and ancient corollaries, meant to prompt reflection by bringing appetites to heel.

Những nghi lễ thế tục này có nguồn gốc tôn giáo sâu sắc và những hệ quả cổ xưa, nhằm thúc đẩy sự phản ánh bằng cách kìm chế những ham muốn.

Nguồn: The Economist (Summary)

But the corollary is also the case.

Nhưng hệ quả cũng là sự thật.

Nguồn: Selected TED Talks (Audio Version)

And for the voice, this corollary discharge also has a different name.

Và đối với giọng nói, sự xả hệ quả này cũng có một tên khác.

Nguồn: TED Talks (Video Version) May 2018 Collection

It is not easy, indeed, to make a monopoly of theorem and corollaries.

Thực sự, không dễ dàng để độc chiếm các định lý và hệ quả.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

This suggests a corollary--that there will be some dimensions in which animal minds exceed humans.

Điều này gợi ý một hệ quả - rằng sẽ có một số khía cạnh mà trí thông minh của động vật vượt trội hơn con người.

Nguồn: 2023-37

I assume it's a corollary if" people lie" that " people screw up" .

Tôi cho rằng đó là một hệ quả nếu "con người nói dối" thì "con người làm hỏng mọi thứ".

Nguồn: HSDR1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay