correlated variables
biến số tương quan
correlated factors
yếu tố tương quan
correlated data
dữ liệu tương quan
correlated trends
xu hướng tương quan
correlated outcomes
kết quả tương quan
correlated signals
tín hiệu tương quan
correlated changes
thay đổi tương quan
correlated patterns
mẫu hình tương quan
correlated behaviors
hành vi tương quan
correlated risks
rủi ro tương quan
the study found that exercise is correlated with improved mental health.
nghiên cứu cho thấy rằng tập thể dục có tương quan với việc cải thiện sức khỏe tinh thần.
there is a correlated increase in temperature and ice melting.
có sự gia tăng tương quan giữa nhiệt độ và sự tan chảy của băng.
her performance is correlated with the amount of practice she puts in.
hiệu suất của cô ấy có tương quan với lượng thời gian thực hành mà cô ấy bỏ ra.
the results show that stress levels are correlated with sleep quality.
kết quả cho thấy mức độ căng thẳng có tương quan với chất lượng giấc ngủ.
research indicates that education level is correlated with income.
nghiên cứu cho thấy rằng trình độ học vấn có tương quan với thu nhập.
there is a correlated relationship between diet and health outcomes.
có mối quan hệ tương quan giữa chế độ ăn uống và kết quả sức khỏe.
the data suggests that job satisfaction is correlated with productivity.
dữ liệu cho thấy sự hài lòng trong công việc có tương quan với năng suất.
studies have shown that smoking is correlated with lung cancer risk.
các nghiên cứu đã chỉ ra rằng hút thuốc có tương quan với nguy cơ ung thư phổi.
the survey revealed that happiness is correlated with social connections.
cuộc khảo sát cho thấy hạnh phúc có tương quan với các mối quan hệ xã hội.
many scientists believe that climate change is correlated with human activity.
nhiều nhà khoa học tin rằng biến đổi khí hậu có tương quan với hoạt động của con người.
correlated variables
biến số tương quan
correlated factors
yếu tố tương quan
correlated data
dữ liệu tương quan
correlated trends
xu hướng tương quan
correlated outcomes
kết quả tương quan
correlated signals
tín hiệu tương quan
correlated changes
thay đổi tương quan
correlated patterns
mẫu hình tương quan
correlated behaviors
hành vi tương quan
correlated risks
rủi ro tương quan
the study found that exercise is correlated with improved mental health.
nghiên cứu cho thấy rằng tập thể dục có tương quan với việc cải thiện sức khỏe tinh thần.
there is a correlated increase in temperature and ice melting.
có sự gia tăng tương quan giữa nhiệt độ và sự tan chảy của băng.
her performance is correlated with the amount of practice she puts in.
hiệu suất của cô ấy có tương quan với lượng thời gian thực hành mà cô ấy bỏ ra.
the results show that stress levels are correlated with sleep quality.
kết quả cho thấy mức độ căng thẳng có tương quan với chất lượng giấc ngủ.
research indicates that education level is correlated with income.
nghiên cứu cho thấy rằng trình độ học vấn có tương quan với thu nhập.
there is a correlated relationship between diet and health outcomes.
có mối quan hệ tương quan giữa chế độ ăn uống và kết quả sức khỏe.
the data suggests that job satisfaction is correlated with productivity.
dữ liệu cho thấy sự hài lòng trong công việc có tương quan với năng suất.
studies have shown that smoking is correlated with lung cancer risk.
các nghiên cứu đã chỉ ra rằng hút thuốc có tương quan với nguy cơ ung thư phổi.
the survey revealed that happiness is correlated with social connections.
cuộc khảo sát cho thấy hạnh phúc có tương quan với các mối quan hệ xã hội.
many scientists believe that climate change is correlated with human activity.
nhiều nhà khoa học tin rằng biến đổi khí hậu có tương quan với hoạt động của con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay