corrupting influence
ảnh hưởng làm tha hóa
corrupting power
sức mạnh làm tha hóa
corrupting force
lực lượng làm tha hóa
corrupting agents
những tác nhân làm tha hóa
corrupting ideas
những ý tưởng làm tha hóa
corrupting practices
những hành vi làm tha hóa
corrupting effects
tác động làm tha hóa
corrupting environment
môi trường làm tha hóa
corrupting habits
những thói quen làm tha hóa
corrupting systems
những hệ thống làm tha hóa
the corrupting influence of power can change people.
tác động làm tha hóa quyền lực có thể thay đổi con người.
corrupting ideals can lead to moral decay.
những tư tưởng làm tha hóa có thể dẫn đến sự suy đồi đạo đức.
he warned about the corrupting nature of greed.
anh ta cảnh báo về bản chất làm tha hóa của lòng tham.
corrupting practices must be eliminated from the system.
những hành vi làm tha hóa phải bị loại bỏ khỏi hệ thống.
education should guard against corrupting influences.
giáo dục nên đề phòng những ảnh hưởng làm tha hóa.
the corrupting power of money can be dangerous.
quyền lực làm tha hóa của tiền bạc có thể nguy hiểm.
we must resist the corrupting temptations of fame.
chúng ta phải chống lại những cám dỗ làm tha hóa của danh tiếng.
corrupting ideas can spread quickly in society.
những ý tưởng làm tha hóa có thể lan truyền nhanh chóng trong xã hội.
the corrupting effects of bad company are well-known.
tác động làm tha hóa của những mối quan hệ xấu đã được biết đến rộng rãi.
he recognized the corrupting forces at play in politics.
anh ta nhận ra những thế lực làm tha hóa đang hoạt động trong chính trị.
corrupting influence
ảnh hưởng làm tha hóa
corrupting power
sức mạnh làm tha hóa
corrupting force
lực lượng làm tha hóa
corrupting agents
những tác nhân làm tha hóa
corrupting ideas
những ý tưởng làm tha hóa
corrupting practices
những hành vi làm tha hóa
corrupting effects
tác động làm tha hóa
corrupting environment
môi trường làm tha hóa
corrupting habits
những thói quen làm tha hóa
corrupting systems
những hệ thống làm tha hóa
the corrupting influence of power can change people.
tác động làm tha hóa quyền lực có thể thay đổi con người.
corrupting ideals can lead to moral decay.
những tư tưởng làm tha hóa có thể dẫn đến sự suy đồi đạo đức.
he warned about the corrupting nature of greed.
anh ta cảnh báo về bản chất làm tha hóa của lòng tham.
corrupting practices must be eliminated from the system.
những hành vi làm tha hóa phải bị loại bỏ khỏi hệ thống.
education should guard against corrupting influences.
giáo dục nên đề phòng những ảnh hưởng làm tha hóa.
the corrupting power of money can be dangerous.
quyền lực làm tha hóa của tiền bạc có thể nguy hiểm.
we must resist the corrupting temptations of fame.
chúng ta phải chống lại những cám dỗ làm tha hóa của danh tiếng.
corrupting ideas can spread quickly in society.
những ý tưởng làm tha hóa có thể lan truyền nhanh chóng trong xã hội.
the corrupting effects of bad company are well-known.
tác động làm tha hóa của những mối quan hệ xấu đã được biết đến rộng rãi.
he recognized the corrupting forces at play in politics.
anh ta nhận ra những thế lực làm tha hóa đang hoạt động trong chính trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay