countryseats

[Mỹ]/ˈkʌntri siːts/
[Anh]/ˈkʌntri siːts/

Dịch

abbr. nhà ở vùng quê
n. số nhiều của country seat; một ngôi nhà ở vùng nông thôn

Cụm từ & Cách kết hợp

old countryseats

những ngôi nhà cổ

historic countryseats

những ngôi nhà cổ tích

fine countryseats

những ngôi nhà đẹp

countryseat owners

chủ sở hữu nhà quê

many countryseats

nhiều ngôi nhà quê

beautiful countryseats

những ngôi nhà đẹp

countryseats dotting

những ngôi nhà rải rác

rural countryseats

những ngôi nhà vùng nông thôn

countryseats scattered

những ngôi nhà rải rác

Câu ví dụ

the historian wrote extensively about the architecture of 18th-century countryseats.

Người sử học đã viết rất nhiều về kiến trúc của các khu biệt thự nông thôn thế kỷ 18.

we spent the afternoon visiting historic countryseats in the nearby valley.

Chúng tôi đã dành buổi chiều tham quan các khu biệt thự nông thôn mang tính lịch sử trong thung lũng gần đó.

many old countryseats have been converted into luxury hotels and resorts.

Nhiều khu biệt thự nông thôn cũ đã được chuyển đổi thành khách sạn sang trọng và khu nghỉ dưỡng.

the aristocratic family maintained several vast countryseats across the county.

Gia đình quý tộc này duy trì nhiều khu biệt thự nông thôn rộng lớn trên khắp toàn huyện.

preservation societies work tirelessly to protect these magnificent countryseats from decay.

Các hiệp hội bảo tồn làm việc không ngừng nghỉ để bảo vệ những khu biệt thự nông thôn hùng vĩ này khỏi sự xuống cấp.

real estate agents listed the property as one of the finest countryseats available.

Các môi giới bất động sản liệt kê tài sản này là một trong những khu biệt thự nông thôn tốt nhất hiện có.

prime minister pitt once used these countryseats for political gatherings.

Tổng thống Pitt từng sử dụng các khu biệt thự nông thôn này cho các cuộc họp chính trị.

the landscape architect designed sprawling gardens for the new countryseats.

Kỹ sư cảnh quan đã thiết kế những khu vườn rộng lớn cho các khu biệt thự nông thôn mới.

we admired the stately facades of the countryseats along the river.

Chúng tôi ngưỡng mộ những mặt tiền trang trọng của các khu biệt thự nông thôn dọc theo con sông.

ownership of such grand countryseats requires significant financial resources.

Sở hữu những khu biệt thự nông thôn tráng lệ như vậy đòi hỏi nguồn tài chính đáng kể.

the guidebook provides a detailed map of all the notable countryseats.

Sách hướng dẫn cung cấp bản đồ chi tiết của tất cả các khu biệt thự nông thôn đáng chú ý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay