couplet

[Mỹ]/'kʌplɪt/
[Anh]/'kʌplət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cặp câu thơ
Word Forms
số nhiềucouplets

Cụm từ & Cách kết hợp

poetic couplet

thơ hai câu

traditional couplet

thơ đối

parallel couplet

thơ song

Câu ví dụ

The instrumental and vocal music of Korea has many elements of Indian music, which it received along with the Buddhist invocative and devotional songs and slokas (religious couplets).

Âm nhạc cụ và hát của Hàn Quốc có nhiều yếu tố của âm nhạc Ấn Độ, mà nó đã tiếp nhận cùng với các bài hát và câu thần chú tụng niệm và sấm giảng (các câu thơ tôn giáo) Phật giáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay