courter

[Mỹ]/[ˈkɔːtər]/
[Anh]/[ˈkɔːtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người nịnh hót hoặc tìm cách lấy lòng ai đó; Một người thể hiện hoặc bày tỏ sự tôn trọng hoặc kính trọng.
v. Nịnh hót hoặc tìm cách lấy lòng ai đó; Đối xử với sự tôn trọng và chu đáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

courter's charm

Vietnamese_translation

courter sought

Vietnamese_translation

courter's favor

Vietnamese_translation

courter arrived

Vietnamese_translation

courter's intent

Vietnamese_translation

courter pleaded

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we decided to counter the negative press with a proactive campaign.

Chúng tôi đã quyết định phản lại những tin tức tiêu cực bằng một chiến dịch chủ động.

the defense attorney attempted to counter the prosecution's arguments.

Luật sư biện hộ đã cố gắng phản bác lại những lập luận của công tố.

the company plans to counter the competition with innovative products.

Công ty có kế hoạch phản lại sự cạnh tranh bằng những sản phẩm sáng tạo.

it's important to counter misinformation with accurate facts.

Điều quan trọng là phải phản lại thông tin sai lệch bằng những sự thật chính xác.

the team worked together to counter the opponent's strategy.

Đội đã làm việc cùng nhau để phản lại chiến lược của đối thủ.

the government introduced policies to counter economic decline.

Chính phủ đã giới thiệu các chính sách để phản lại sự suy thoái kinh tế.

she sought to counter his claims with evidence from the study.

Cô ấy tìm cách phản lại những tuyên bố của anh ấy bằng bằng chứng từ nghiên cứu.

the new technology aims to counter the effects of climate change.

Công nghệ mới hướng tới việc phản lại tác động của biến đổi khí hậu.

the charity organized events to counter poverty in the community.

Tổ chức từ thiện đã tổ chức các sự kiện để phản lại tình trạng nghèo đói trong cộng đồng.

he tried to counter her point by presenting a different perspective.

Anh ấy đã cố gắng phản lại quan điểm của cô ấy bằng cách trình bày một quan điểm khác.

the researchers worked to counter the spread of the virus.

Các nhà nghiên cứu đã làm việc để phản lại sự lây lan của virus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay