covetous

[Mỹ]/'kʌvɪtəs/
[Anh]/'kʌvətəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tham lam, khao khát điều gì thuộc về người khác

Câu ví dụ

she fingered the linen with covetous hands.

Cô ta mân mói vuốt vải lanh bằng những bàn tay tham lam.

covetous of his neighbor's possessions;

tham lam của cải của hàng xóm;

A covetous man is good to none but worse to himself.

Người đàn ông tham lam không tốt với ai cả, chỉ trừ bản thân mình.

She is envious of Jane’s good looks and covetous of her car.

Cô ấy ghen tị với vẻ ngoài xinh đẹp của Jane và tham lam muốn có chiếc xe của cô ấy.

A poor man wants some things,a covetous man all things.

Người nghèo muốn một vài thứ, người tham lam muốn tất cả mọi thứ.

For this ye know, that no whoremonger, nor unclean person, nor covetous man, who is an idolater, hath any inheritance in the kingdom of Christ and of God.

Vì các con biết điều này: không gian nhân, không kẻ ô uế, không kẻ tham lam, kẻ thờ tượng, nào có phần rỗi trong nước của Đấng Christ và của Đức Chúa Trời.

Eph 5:5 For this ye know, that no whoremonger, nor unclean person, nor covetous man, who is an idolater, hath any inheritance in the kingdom of Christ and of God.

Eph 5:5 Vì các con biết điều này: không gian nhân, không kẻ ô uế, không kẻ tham lam, kẻ thờ tượng, nào có phần rỗi trong nước của Đấng Christ và của Đức Chúa Trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay