cowled robe
áo choàng có mũ
She pulled her cowl up over her head to shield herself from the rain.
Cô ấy kéo chiếc mũ trùm đầu lên che đầu để tự bảo vệ mình khỏi mưa.
The monk wore a brown cowl as part of his religious attire.
Các tu sĩ mặc một chiếc mũ trùm đầu màu nâu như một phần của trang phục tôn giáo của họ.
The cowl of the car was damaged in the accident.
Mũ trùm đầu của chiếc xe đã bị hư hại trong vụ tai nạn.
The superhero's cowl concealed their true identity.
Chiếc mũ trùm đầu của siêu anh hùng che giấu danh tính thật của họ.
The cowl of the chimney needed to be repaired before winter.
Vành mũ của ống khói cần được sửa chữa trước mùa đông.
The thief used a cowl to hide their face during the robbery.
Kẻ trộm đã sử dụng một chiếc mũ trùm đầu để che giấu khuôn mặt của họ trong quá trình cướp.
The cowl on the jacket kept her warm in the cold weather.
Chiếc mũ trùm đầu trên áo khoác giữ ấm cho cô ấy trong thời tiết lạnh.
The wizard's cowl was adorned with mystical symbols.
Chiếc mũ trùm đầu của pháp sư được trang trí bằng những biểu tượng huyền bí.
The cowl of the cloak fluttered in the wind as she walked.
Vành mũ của chiếc áo choàng bay trong gió khi cô ấy đi bộ.
The mechanic lifted the cowl of the car to inspect the engine.
Người cơ khí nâng mũ trùm đầu của chiếc xe lên để kiểm tra động cơ.
Her head turned. Beneath the shadow of the cowl, her eyes burned like pale red candle flames. " Not I."
Đầu cô ấy quay lại. Dưới bóng tối của chiếc mũ trùm, đôi mắt cô ấy bùng cháy như ngọn lửa nến màu đỏ nhạt. " Không phải tôi."
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)The head and neck of the cowl were separate.
Phần đầu và cổ của chiếc mũ trùm là riêng biệt.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and TelevisionSophie could see a sudden frown flash across Alberto's face beneath the brown cowl.
Sophie có thể thấy một sự cau có thoáng qua trên khuôn mặt của Alberto dưới chiếc mũ trùm màu nâu.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)Gonna need a cowl panel replaced and a new windscreen.
Cần thay thế một tấm bảng của mũ trùm và một kính chắn gió mới.
Nguồn: The 9th Secret Season 5'Cause being a superhero is not about a cape or a cowl.
Bởi vì trở thành một siêu anh hùng không phải là về một chiếc áo choàng hay một chiếc mũ trùm.
Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1Looks like the storm ripped the cowling off the reserve chute (which we didn't have to use on landing).
Có vẻ như cơn bão đã làm bung chốt bảo vệ của bộ phận bung dù dự phòng (mà chúng tôi không cần phải sử dụng khi hạ cánh).
Nguồn: The Martian (Ongoing Updates)His cowl had half fallen back, and made a strange excrescence on either side of his bull neck.
Chiếc mũ trùm của anh ấy đã bị rơi ngược lại một nửa và tạo ra một mảng kỳ lạ ở hai bên cổ dày của anh ấy.
Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)And the extra weight, in addition to the stiff cowl, made fight scenes stiff and awkward.
Và thêm vào đó, trọng lượng thừa, cùng với chiếc mũ trùm cứng nhắc, khiến các cảnh chiến đấu trở nên cứng nhắc và vụng về.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and TelevisionRed fished it out with a boathook, pulled it tight and fastened the end to something on the engine cowling.
Red vớt nó lên bằng một cần câu, kéo chặt và cố định đầu vào một cái gì đó trên chốt bảo vệ động cơ.
Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)Formed as one piece for a seamless look, the cowl was connected to the cape, upper bust, and neck.
Được tạo thành từ một mảnh duy nhất để có vẻ ngoài liền mạch, chiếc mũ trùm được kết nối với áo choàng, phần ngực trên và cổ.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and Televisioncowled robe
áo choàng có mũ
She pulled her cowl up over her head to shield herself from the rain.
Cô ấy kéo chiếc mũ trùm đầu lên che đầu để tự bảo vệ mình khỏi mưa.
The monk wore a brown cowl as part of his religious attire.
Các tu sĩ mặc một chiếc mũ trùm đầu màu nâu như một phần của trang phục tôn giáo của họ.
The cowl of the car was damaged in the accident.
Mũ trùm đầu của chiếc xe đã bị hư hại trong vụ tai nạn.
The superhero's cowl concealed their true identity.
Chiếc mũ trùm đầu của siêu anh hùng che giấu danh tính thật của họ.
The cowl of the chimney needed to be repaired before winter.
Vành mũ của ống khói cần được sửa chữa trước mùa đông.
The thief used a cowl to hide their face during the robbery.
Kẻ trộm đã sử dụng một chiếc mũ trùm đầu để che giấu khuôn mặt của họ trong quá trình cướp.
The cowl on the jacket kept her warm in the cold weather.
Chiếc mũ trùm đầu trên áo khoác giữ ấm cho cô ấy trong thời tiết lạnh.
The wizard's cowl was adorned with mystical symbols.
Chiếc mũ trùm đầu của pháp sư được trang trí bằng những biểu tượng huyền bí.
The cowl of the cloak fluttered in the wind as she walked.
Vành mũ của chiếc áo choàng bay trong gió khi cô ấy đi bộ.
The mechanic lifted the cowl of the car to inspect the engine.
Người cơ khí nâng mũ trùm đầu của chiếc xe lên để kiểm tra động cơ.
Her head turned. Beneath the shadow of the cowl, her eyes burned like pale red candle flames. " Not I."
Đầu cô ấy quay lại. Dưới bóng tối của chiếc mũ trùm, đôi mắt cô ấy bùng cháy như ngọn lửa nến màu đỏ nhạt. " Không phải tôi."
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)The head and neck of the cowl were separate.
Phần đầu và cổ của chiếc mũ trùm là riêng biệt.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and TelevisionSophie could see a sudden frown flash across Alberto's face beneath the brown cowl.
Sophie có thể thấy một sự cau có thoáng qua trên khuôn mặt của Alberto dưới chiếc mũ trùm màu nâu.
Nguồn: Sophie's World (Original Version)Gonna need a cowl panel replaced and a new windscreen.
Cần thay thế một tấm bảng của mũ trùm và một kính chắn gió mới.
Nguồn: The 9th Secret Season 5'Cause being a superhero is not about a cape or a cowl.
Bởi vì trở thành một siêu anh hùng không phải là về một chiếc áo choàng hay một chiếc mũ trùm.
Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1Looks like the storm ripped the cowling off the reserve chute (which we didn't have to use on landing).
Có vẻ như cơn bão đã làm bung chốt bảo vệ của bộ phận bung dù dự phòng (mà chúng tôi không cần phải sử dụng khi hạ cánh).
Nguồn: The Martian (Ongoing Updates)His cowl had half fallen back, and made a strange excrescence on either side of his bull neck.
Chiếc mũ trùm của anh ấy đã bị rơi ngược lại một nửa và tạo ra một mảng kỳ lạ ở hai bên cổ dày của anh ấy.
Nguồn: The New Arabian Nights (Part Two)And the extra weight, in addition to the stiff cowl, made fight scenes stiff and awkward.
Và thêm vào đó, trọng lượng thừa, cùng với chiếc mũ trùm cứng nhắc, khiến các cảnh chiến đấu trở nên cứng nhắc và vụng về.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and TelevisionRed fished it out with a boathook, pulled it tight and fastened the end to something on the engine cowling.
Red vớt nó lên bằng một cần câu, kéo chặt và cố định đầu vào một cái gì đó trên chốt bảo vệ động cơ.
Nguồn: Goodbye, My Love (Part 2)Formed as one piece for a seamless look, the cowl was connected to the cape, upper bust, and neck.
Được tạo thành từ một mảnh duy nhất để có vẻ ngoài liền mạch, chiếc mũ trùm được kết nối với áo choàng, phần ngực trên và cổ.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of Film and TelevisionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay