craniums

[Mỹ]/[ˈkræniəm]/
[Anh]/[ˈkrɑːniəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hộp sọ, đặc biệt là phần bao bọc não; số nhiều của cranium

Cụm từ & Cách kết hợp

empty craniums

những hộp sọ trống rỗng

studying craniums

người nghiên cứu hộp sọ

fragile cranium

chiếc hộp sọ dễ vỡ

ancient craniums

những hộp sọ cổ đại

human cranium

chiếc hộp sọ người

examine craniums

kiểm tra các hộp sọ

damaged cranium

chiếc hộp sọ bị hư hại

measuring craniums

đo lường các hộp sọ

large cranium

chiếc hộp sọ lớn

fossil cranium

chiếc hộp sọ hóa thạch

Câu ví dụ

the paleontologist carefully examined the ancient craniums.

Nhà cổ sinh vật học đã cẩn thận kiểm tra các hộp sọ cổ đại.

researchers compared the craniums of different primate species.

Những nhà nghiên cứu so sánh các hộp sọ của các loài linh trưởng khác nhau.

the forensic team analyzed the fractured craniums at the scene.

Đội ngũ pháp y đã phân tích các hộp sọ bị gãy tại hiện trường.

he studied the evolution of craniums over millions of years.

Anh ấy đã nghiên cứu sự tiến hóa của hộp sọ trong hàng triệu năm.

the museum displayed a collection of remarkably well-preserved craniums.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hộp sọ được bảo tồn rất tốt.

the artist sculpted a detailed representation of human craniums.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng chi tiết về hộp sọ của con người.

scientists used 3d modeling to reconstruct damaged craniums.

Các nhà khoa học đã sử dụng mô hình 3D để phục dựng lại các hộp sọ bị hư hại.

the anthropologist measured the craniums to determine ancestry.

Nhà nhân học đo các hộp sọ để xác định nguồn gốc.

the team meticulously cataloged each individual cranium.

Đội ngũ đã cẩn thận lập danh mục từng hộp sọ riêng lẻ.

the study focused on the size and shape of the craniums.

Nghiên cứu tập trung vào kích thước và hình dạng của các hộp sọ.

they found significant differences in the craniums of the groups.

Họ đã phát hiện ra sự khác biệt đáng kể trong các hộp sọ của các nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay