crave for
muốn thèm
deep craving
muốn thèm sâu sắc
crave attention
muốn được chú ý
crave sweets
muốn ăn đồ ngọt
intense craving
muốn thèm mãnh liệt
crave a person's pardon
khao khát xin lỗi của một người
I must crave your indulgence.
Tôi phải xin sự khoan dung của bạn.
The attorney craved the court's indulgence.
Luật sư mong muốn được tòa án xem xét.
Many young children crave attention.
Nhiều đứa trẻ nhỏ khao khát sự chú ý.
May I crave your attention?
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn không?
What he craved was neither luxury nor the high rhetoric of history painting, but apprehensible truth, visible, familiar, open to touch and repetition.
Điều mà anh ta khao khát không phải là sự xa hoa hay những ngôn từ hoa mỹ của hội họa lịch sử, mà là sự thật có thể nắm bắt được, dễ thấy, quen thuộc, có thể chạm vào và lặp lại.
crave for
muốn thèm
deep craving
muốn thèm sâu sắc
crave attention
muốn được chú ý
crave sweets
muốn ăn đồ ngọt
intense craving
muốn thèm mãnh liệt
crave a person's pardon
khao khát xin lỗi của một người
I must crave your indulgence.
Tôi phải xin sự khoan dung của bạn.
The attorney craved the court's indulgence.
Luật sư mong muốn được tòa án xem xét.
Many young children crave attention.
Nhiều đứa trẻ nhỏ khao khát sự chú ý.
May I crave your attention?
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn không?
What he craved was neither luxury nor the high rhetoric of history painting, but apprehensible truth, visible, familiar, open to touch and repetition.
Điều mà anh ta khao khát không phải là sự xa hoa hay những ngôn từ hoa mỹ của hội họa lịch sử, mà là sự thật có thể nắm bắt được, dễ thấy, quen thuộc, có thể chạm vào và lặp lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay