sugar cravings
ham muốn đường
late-night cravings
ham muốn buổi khuya
food cravings
ham muốn ăn uống
satisfy cravings
thỏa mãn ham muốn
cravings hit
ham muốn ập đến
fighting cravings
chiến đấu với ham muốn
unhealthy cravings
ham muốn không lành mạnh
strong cravings
ham muốn mạnh mẽ
past cravings
ham muốn trước đây
indulge cravings
đam mê ham muốn
i have intense cravings for chocolate after a long day.
Tôi có cơn thèm sô-cô-la mạnh mẽ sau một ngày dài.
she gave in to her cravings and ordered a large pizza.
Cô ấy đã nhường bước cho cơn thèm của mình và đặt một chiếc pizza lớn.
the pregnancy triggered unusual cravings for pickles and ice cream.
Mang thai đã gây ra những cơn thèm không bình thường đối với dưa muối và kem.
he fought his cravings for junk food while on a diet.
Anh ấy đã đấu tranh với cơn thèm đồ ăn vặt trong khi đang ăn kiêng.
her cravings for salty snacks are hard to resist.
Cơn thèm đồ ăn mặn của cô ấy rất khó cưỡng lại.
the chef caters to customers' cravings for comfort food.
Nhà bếp đáp ứng nhu cầu thèm đồ ăn an ủi của khách hàng.
i'm trying to understand the root of my sugar cravings.
Tôi đang cố gắng hiểu nguyên nhân của cơn thèm đường của mình.
the bakery satisfies many cravings with its delicious pastries.
Bakery đáp ứng nhiều cơn thèm với những chiếc bánh ngọt ngon lành của mình.
he experienced cravings for his mother's cooking when he was away.
Anh ấy đã trải qua cơn thèm món ăn của mẹ khi anh ở xa.
suppressing cravings can be challenging, especially when stressed.
Ức chế cơn thèm có thể là một thách thức, đặc biệt là khi căng thẳng.
the new restaurant aims to fulfill all your late-night cravings.
Quán ăn mới này nhằm đáp ứng tất cả các cơn thèm của bạn vào ban đêm.
sugar cravings
ham muốn đường
late-night cravings
ham muốn buổi khuya
food cravings
ham muốn ăn uống
satisfy cravings
thỏa mãn ham muốn
cravings hit
ham muốn ập đến
fighting cravings
chiến đấu với ham muốn
unhealthy cravings
ham muốn không lành mạnh
strong cravings
ham muốn mạnh mẽ
past cravings
ham muốn trước đây
indulge cravings
đam mê ham muốn
i have intense cravings for chocolate after a long day.
Tôi có cơn thèm sô-cô-la mạnh mẽ sau một ngày dài.
she gave in to her cravings and ordered a large pizza.
Cô ấy đã nhường bước cho cơn thèm của mình và đặt một chiếc pizza lớn.
the pregnancy triggered unusual cravings for pickles and ice cream.
Mang thai đã gây ra những cơn thèm không bình thường đối với dưa muối và kem.
he fought his cravings for junk food while on a diet.
Anh ấy đã đấu tranh với cơn thèm đồ ăn vặt trong khi đang ăn kiêng.
her cravings for salty snacks are hard to resist.
Cơn thèm đồ ăn mặn của cô ấy rất khó cưỡng lại.
the chef caters to customers' cravings for comfort food.
Nhà bếp đáp ứng nhu cầu thèm đồ ăn an ủi của khách hàng.
i'm trying to understand the root of my sugar cravings.
Tôi đang cố gắng hiểu nguyên nhân của cơn thèm đường của mình.
the bakery satisfies many cravings with its delicious pastries.
Bakery đáp ứng nhiều cơn thèm với những chiếc bánh ngọt ngon lành của mình.
he experienced cravings for his mother's cooking when he was away.
Anh ấy đã trải qua cơn thèm món ăn của mẹ khi anh ở xa.
suppressing cravings can be challenging, especially when stressed.
Ức chế cơn thèm có thể là một thách thức, đặc biệt là khi căng thẳng.
the new restaurant aims to fulfill all your late-night cravings.
Quán ăn mới này nhằm đáp ứng tất cả các cơn thèm của bạn vào ban đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay