creek

[Mỹ]/kriːk/
[Anh]/krik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một dòng suối nhỏ, thường là nhánh của một con sông
Word Forms
số nhiềucreeks

Cụm từ & Cách kết hợp

meandering creek

kênh co ngoằn ngoèo

rippling creek

kênh róc rách

tranquil creek

kênh yên bình

up the creek

lên theo kênh

tidal creek

kênh triều

Câu ví dụ

where the creek joins the river.

nơi con suối hợp lưu với sông.

the creek that skirts our property.

con suối uốn lượn quanh khu đất của chúng tôi.

tidal creeks teeming with shore wildlife.

những con suối triều đầy những động vật hoang dã ven biển.

I'll be up the creek if I don't pass this history test.

Tôi sẽ gặp rắc rối lớn nếu tôi không vượt qua bài kiểm tra lịch sử này.

lonely creeks are opal in the dawn, sword-blue in the sun, grayly silver under misty moons.

những con suối cô độc màu opal vào lúc bình minh, màu xanh lam sắc kiếm dưới ánh mặt trời, màu bạc xám dưới những vầng trăng sương mù.

Its original inhabitants included Cherokee, Chickasaw, Choctaw, and Creek Indians;evidence of their activity can be found near Tuscaloosa.

Những người dân bản địa ban đầu của nó bao gồm người Cherokee, Chickasaw, Choctaw và Creek; bằng chứng về hoạt động của họ có thể được tìm thấy gần Tuscaloosa.

The puzzle will spread across a dry creek bed that divides the cities of Torreon, Coahuila and Gomez Palacios in Durango state.

Câu đố sẽ lan rộng trên một lòng suối khô chia tách các thành phố Torreon, Coahuila và Gomez Palacios ở bang Durango.

Our company's main business is to sell and promote Hogget Creek Shiraz Dry Red wine, which is from the Australian company World Wide Direct Pty Ltd's Eureka winery.

Nghành kinh doanh chính của công ty chúng tôi là bán và quảng bá rượu vang đỏ khô Hogget Creek Shiraz, thuộc sở hữu của công ty Úc World Wide Direct Pty Ltd's Eureka winery.

During their four seasons in Range Creek, the teams had plotted the GPS coordinates of every site they'd found and recorded the location of every potsherd, arrowhead, and metate.

Trong suốt bốn mùa ở Range Creek, các đội đã lập bản đồ tọa độ GPS của mọi địa điểm mà họ đã tìm thấy và ghi lại vị trí của mọi mảnh gốm vỡ, đầu mũi tên và metate.

The street started the ponding, after thevehicle which on the road went has been starting, splashed watersplash, a ponding deeper street has become the creek as if.

Con đường bắt đầu gây ngập, sau khi xe cộ đi trên đường bắt đầu, văng nước, con đường ngập sâu hơn đã trở thành một con suối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay