creepinesses

[Mỹ]/ˈkriːpinəsɪz/
[Anh]/ˈkriːpinəsɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái đáng sợ; không khí hoặc đặc điểm đáng sợ, kỳ lạ và không ổn định.

Cụm từ & Cách kết hợp

sudden creepiness

điều gì đó đáng sợ đột ngột

absolute creepiness

điều gì đó đáng sợ tuyệt đối

Câu ví dụ

the novel explores the subtle creepinesses hidden within suburban life.

Tiểu thuyết khám phá những sự rùng rợn tinh tế ẩn chứa trong đời sống ngoại ô.

different cultures perceive distinct creepinesses in specific folklore creatures.

Các nền văn hóa khác nhau nhận thức những sự rùng rợn khác nhau trong các sinh vật dân gian cụ thể.

psychologists studied the various creepinesses triggered by lifelike robots.

Các nhà tâm lý học đã nghiên cứu các sự rùng rợn khác nhau được kích hoạt bởi các robot giống người.

the film director masterfully combines visual and auditory creepinesses.

Đạo diễn phim khéo léo kết hợp các sự rùng rợn về hình ảnh và âm thanh.

he could not articulate the vague creepinesses he felt in the mansion.

Ông không thể diễn tả những sự rùng rợn mơ hồ mà ông cảm nhận được trong ngôi biệt thự.

modern technology introduces new social creepinesses regarding personal privacy.

Công nghệ hiện đại giới thiệu những sự rùng rợn xã hội mới liên quan đến quyền riêng tư cá nhân.

the uncanny valley theory explains the creepinesses of humanoid animations.

Lý thuyết thung lũng kỳ lạ giải thích những sự rùng rợn trong các hoạt hình nhân hình.

horror writers often blend supernatural creepinesses with realistic psychological fears.

Các nhà viết truyện kinh dị thường kết hợp các sự rùng rợn siêu nhiên với nỗi sợ tâm lý thực tế.

shared creepinesses in urban legends bind the community together through fear.

Các sự rùng rợn chung trong các truyền thuyết đô thị gắn kết cộng đồng thông qua nỗi sợ.

the museum exhibit highlights the creepinesses of victorian mourning traditions.

Bảo tàng trưng bày nhấn mạnh những sự rùng rợn trong các truyền thống tưởng niệm thời Victoria.

analyzing the collective creepinesses of a generation reveals deep cultural anxieties.

Phân tích các sự rùng rợn tập thể của một thế hệ tiết lộ những lo âu văn hóa sâu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay