crewman

[Mỹ]/'kruːmən/
[Anh]/'krumən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành viên của đội, chịu trách nhiệm vận hành và bảo trì một chiếc máy bay hoặc một con tàu.
Word Forms
số nhiềucrewmen

Cụm từ & Cách kết hợp

naval crewman

thủy thủ hải quân

experienced crewman

thủy thủ có kinh nghiệm

deck crewman

thủy thủ boong tàu

engine room crewman

thủy thủ phòng máy

Câu ví dụ

Objective To study the tolerance limit of crewman's arms to windblast with and without protective devices.

Mục tiêu Nghiên cứu giới hạn dung nạp của cánh tay thủy thủ đối với gió lùa khi có và không có thiết bị bảo vệ.

The crewman reported for duty early in the morning.

Người thủy thủ báo cáo nhận nhiệm vụ vào sáng sớm.

The crewman helped to load the cargo onto the ship.

Người thủy thủ đã giúp bốc hàng lên tàu.

The experienced crewman navigated the vessel through rough waters.

Người thủy thủ dày dặn kinh nghiệm đã điều khiển tàu đi qua những vùng nước gầm gào.

The crewman secured the ropes to keep the ship in place.

Người thủy thủ đã cố định dây thừng để giữ tàu ở đúng vị trí.

The crewman assisted in repairing the engine during the voyage.

Người thủy thủ đã hỗ trợ sửa chữa động cơ trong suốt chuyến đi.

The crewman followed the captain's orders without hesitation.

Người thủy thủ tuân theo mệnh lệnh của thuyền trưởng mà không hề do dự.

The crewman's dedication to his work earned him respect from his colleagues.

Sự tận tâm của người thủy thủ với công việc đã giúp anh nhận được sự tôn trọng từ đồng nghiệp.

The crewman's quick thinking saved the ship from disaster.

Sự nhanh trí của người thủy thủ đã cứu con tàu khỏi thảm họa.

The crewman's uniform identified him as part of the ship's staff.

Bộ đồng phục của người thủy thủ đã xác định anh là một phần của đội ngũ trên tàu.

The crewman's experience at sea made him a valuable asset to the team.

Kinh nghiệm của người thủy thủ trên biển đã khiến anh trở thành một tài sản có giá trị đối với đội ngũ.

Ví dụ thực tế

Explosion and fire on the vessel last Friday killed three crewmen.

Một vụ nổ và hỏa hoạn trên tàu vào cuối tuần trước đã khiến ba thủy thủ thiệt mạng.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

" Lord Hewett's Town, Lord Captain, " a crewman called.

" Lord Hewett's Town, Lord Captain, " một thủy thủ gọi.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Two crewmen carrying instruments, the captain, Conseil, and I were on board.

Hai thủy thủ mang theo thiết bị, thuyền trưởng, Conseil và tôi đã lên tàu.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Indonesia is searching desperately for a submarine with 53 crewmen aboard. It disappeared Wednesday.

Indonesia đang tìm kiếm một tàu ngầm với 53 thủy thủ trên tàu một cách tuyệt vọng. Nó mất tích vào thứ Tư.

Nguồn: PBS English News

The tank crewman was reportedly the 28th soldier who has died at the base this year.

Người lái xe tăng được cho là người lính thứ 28 đã thiệt mạng tại căn cứ năm nay.

Nguồn: CRI Online October 2020 Collection

We had three crewmen in a dead space craft 200,000 miles from Earth going towards the moon.

Chúng tôi có ba thủy thủ trên một tàu vũ trụ chết, cách Trái Đất 200.000 dặm và đang hướng về phía Mặt Trăng.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Just then the crewmen finished loading the sodium supplies, and the Nautilus could have departed immediately.

Ngay lúc đó, các thủy thủ đã hoàn thành việc chất hàng hóa natri lên tàu, và tàu Nautilus có thể đã khởi hành ngay lập tức.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

In the end, out of 97 people on board, only 35, plus one crewman on the ground, died.

Cuối cùng, trong số 97 người trên tàu, chỉ có 35 người, cộng thêm một thủy thủ trên mặt đất, đã thiệt mạng.

Nguồn: Vox opinion

Some crewmen were at their last gasp.

Một số thủy thủ đang hấp hối.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

No crewmen. Not even Captain Nemo.

Không có thủy thủ nào. Ngay cả Captain Nemo cũng không.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay