| số nhiều | crossroads |
crossroad decision
ngã tư đường quyết định
at the crossroad
tại ngã tư đường
crossroad dilemma
bài toán ngã tư đường
crossroad choices
lựa chọn tại ngã tư đường
crossroad moment
khoảnh khắc tại ngã tư đường
crossroad path
đường đi tại ngã tư đường
crossroad point
điểm ngã tư đường
crossroad signs
biển báo giao thông tại ngã tư đường
crossroad traffic
giao thông tại ngã tư đường
crossroad area
khu vực ngã tư đường
we reached a crossroad in our lives.
chúng tôi đã đến một ngã rẽ trong cuộc đời.
at the crossroad, we decided to take a different path.
ở ngã rẽ, chúng tôi quyết định đi theo một con đường khác.
he stood at the crossroad, unsure of which way to go.
anh đứng ở ngã rẽ, không chắc nên đi đường nào.
the crossroad symbolizes a critical decision point.
ngã rẽ tượng trưng cho một bước ngoặt quyết định quan trọng.
they met at the crossroad to discuss their plans.
họ gặp nhau ở ngã rẽ để thảo luận về kế hoạch của mình.
choosing the right direction at the crossroad is essential.
việc chọn đúng hướng ở ngã rẽ là rất quan trọng.
life often presents us with a crossroad of choices.
cuộc sống thường đưa ra trước chúng ta một ngã rẽ của những lựa chọn.
she felt lost at the crossroad of her career.
cô cảm thấy lạc lối ở ngã rẽ trong sự nghiệp của mình.
the crossroad was crowded with people and cars.
ngã rẽ đông đúc với người và xe cộ.
we encountered a crossroad while hiking in the woods.
chúng tôi gặp một ngã rẽ khi đi bộ đường dài trong rừng.
crossroad decision
ngã tư đường quyết định
at the crossroad
tại ngã tư đường
crossroad dilemma
bài toán ngã tư đường
crossroad choices
lựa chọn tại ngã tư đường
crossroad moment
khoảnh khắc tại ngã tư đường
crossroad path
đường đi tại ngã tư đường
crossroad point
điểm ngã tư đường
crossroad signs
biển báo giao thông tại ngã tư đường
crossroad traffic
giao thông tại ngã tư đường
crossroad area
khu vực ngã tư đường
we reached a crossroad in our lives.
chúng tôi đã đến một ngã rẽ trong cuộc đời.
at the crossroad, we decided to take a different path.
ở ngã rẽ, chúng tôi quyết định đi theo một con đường khác.
he stood at the crossroad, unsure of which way to go.
anh đứng ở ngã rẽ, không chắc nên đi đường nào.
the crossroad symbolizes a critical decision point.
ngã rẽ tượng trưng cho một bước ngoặt quyết định quan trọng.
they met at the crossroad to discuss their plans.
họ gặp nhau ở ngã rẽ để thảo luận về kế hoạch của mình.
choosing the right direction at the crossroad is essential.
việc chọn đúng hướng ở ngã rẽ là rất quan trọng.
life often presents us with a crossroad of choices.
cuộc sống thường đưa ra trước chúng ta một ngã rẽ của những lựa chọn.
she felt lost at the crossroad of her career.
cô cảm thấy lạc lối ở ngã rẽ trong sự nghiệp của mình.
the crossroad was crowded with people and cars.
ngã rẽ đông đúc với người và xe cộ.
we encountered a crossroad while hiking in the woods.
chúng tôi gặp một ngã rẽ khi đi bộ đường dài trong rừng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay