culled data
dữ liệu đã chọn lọc
culled information
thông tin đã chọn lọc
culled results
kết quả đã chọn lọc
culled samples
mẫu đã chọn lọc
culled sources
nguồn đã chọn lọc
culled insights
thấy rõ đã chọn lọc
culled content
nội dung đã chọn lọc
culled records
bản ghi đã chọn lọc
culled articles
bài viết đã chọn lọc
culled materials
vật liệu đã chọn lọc
the researchers culled the data to find significant trends.
các nhà nghiên cứu đã sàng lọc dữ liệu để tìm ra các xu hướng quan trọng.
the librarian culled outdated books from the collection.
thủ thư đã loại bỏ những cuốn sách lỗi thời khỏi bộ sưu tập.
they culled the best candidates for the job from hundreds of applications.
họ đã chọn ra những ứng viên tốt nhất cho công việc từ hàng trăm đơn xin việc.
the farmer culled the sick animals from the herd.
người nông dân đã loại bỏ những con vật bị bệnh khỏi đàn.
after reviewing the footage, they culled the unnecessary scenes.
sau khi xem lại đoạn phim, họ đã cắt bỏ những cảnh không cần thiết.
the editor culled the manuscript to improve its quality.
biên tập viên đã cắt tỉa bản thảo để cải thiện chất lượng của nó.
wildlife officials culled the population of invasive species.
các quan chức về động vật hoang dã đã kiểm soát quần thể các loài xâm lấn.
the team culled their ideas to focus on the most promising ones.
nhóm đã sàng lọc các ý tưởng của họ để tập trung vào những ý tưởng triển vọng nhất.
after the audit, they culled unnecessary expenses from the budget.
sau cuộc kiểm toán, họ đã cắt giảm những chi phí không cần thiết trong ngân sách.
the artist culled inspiration from various cultures.
nghệ sĩ đã lấy cảm hứng từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
culled data
dữ liệu đã chọn lọc
culled information
thông tin đã chọn lọc
culled results
kết quả đã chọn lọc
culled samples
mẫu đã chọn lọc
culled sources
nguồn đã chọn lọc
culled insights
thấy rõ đã chọn lọc
culled content
nội dung đã chọn lọc
culled records
bản ghi đã chọn lọc
culled articles
bài viết đã chọn lọc
culled materials
vật liệu đã chọn lọc
the researchers culled the data to find significant trends.
các nhà nghiên cứu đã sàng lọc dữ liệu để tìm ra các xu hướng quan trọng.
the librarian culled outdated books from the collection.
thủ thư đã loại bỏ những cuốn sách lỗi thời khỏi bộ sưu tập.
they culled the best candidates for the job from hundreds of applications.
họ đã chọn ra những ứng viên tốt nhất cho công việc từ hàng trăm đơn xin việc.
the farmer culled the sick animals from the herd.
người nông dân đã loại bỏ những con vật bị bệnh khỏi đàn.
after reviewing the footage, they culled the unnecessary scenes.
sau khi xem lại đoạn phim, họ đã cắt bỏ những cảnh không cần thiết.
the editor culled the manuscript to improve its quality.
biên tập viên đã cắt tỉa bản thảo để cải thiện chất lượng của nó.
wildlife officials culled the population of invasive species.
các quan chức về động vật hoang dã đã kiểm soát quần thể các loài xâm lấn.
the team culled their ideas to focus on the most promising ones.
nhóm đã sàng lọc các ý tưởng của họ để tập trung vào những ý tưởng triển vọng nhất.
after the audit, they culled unnecessary expenses from the budget.
sau cuộc kiểm toán, họ đã cắt giảm những chi phí không cần thiết trong ngân sách.
the artist culled inspiration from various cultures.
nghệ sĩ đã lấy cảm hứng từ nhiều nền văn hóa khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay