currants

[Mỹ]/ˈkʌrənts/
[Anh]/ˈkɜrənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nho khô không hạt nhỏ (số nhiều của currant); trái của cây thuộc chi Ribes

Cụm từ & Cách kết hợp

black currants

mâm xôi đen

red currants

mâm xôi đỏ

currants jam

mứt mâm xôi

currants pie

bánh tart mâm xôi

currants sauce

nước sốt mâm xôi

currants cake

bánh mâm xôi

currants muffins

bánh muffin mâm xôi

currants tart

bánh tart mâm xôi

currants salad

salad mâm xôi

currants bread

bánh mì mâm xôi

Câu ví dụ

she added currants to the cake batter for extra flavor.

Cô ấy đã thêm nho khô vào hỗn hợp bánh để tăng thêm hương vị.

currants are often used in traditional british desserts.

Nho khô thường được sử dụng trong các món tráng miệng truyền thống của Anh.

he enjoys snacking on currants while reading.

Anh ấy thích ăn nho khô khi đọc sách.

currants can be found in many fruit salads.

Nho khô có thể được tìm thấy trong nhiều món salad trái cây.

she prefers currants over raisins in her cookies.

Cô ấy thích nho khô hơn nho khô trong bánh quy của mình.

we bought some dried currants for the trail mix.

Chúng tôi đã mua một ít nho khô để làm hỗn hợp đường đi.

currants add a pop of color to the dish.

Nho khô thêm một chút màu sắc cho món ăn.

she made a delicious sauce with currants and red wine.

Cô ấy đã làm một món sốt ngon với nho khô và rượu vang đỏ.

currants are rich in antioxidants and vitamins.

Nho khô giàu chất chống oxy hóa và vitamin.

he planted a bush that produces sweet currants in his garden.

Anh ấy đã trồng một cây bụi cho ra nho khô ngọt trong vườn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay