currently

[Mỹ]/ˈkʌrəntli/
[Anh]/ˈkɜːrəntli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. hiện tại; ngay lúc này; ngay bây giờ.

Câu ví dụ

a style currently in favor.

một phong cách hiện đang được ưa chuộng.

a conservative policy currently in the ascendant.

Một chính sách bảo thủ hiện đang trên đà thăng tiến.

he is currently in therapy .

anh ấy hiện đang trong quá trình trị liệu.

a doctrine that is not currently in good odor.

một học thuyết hiện không được ưa chuộng.

Tara is currently working on a solo album.

Tara hiện đang làm việc trên một album solo.

the EC is currently attempting greater economic integration.

EC hiện đang nỗ lực thực hiện hội nhập kinh tế lớn hơn.

the EC directive is currently under discussion .

chỉ thị của EC hiện đang được thảo luận.

a worldwide ban is currently under negotiation .

một lệnh cấm toàn cầu hiện đang được đàm phán.

he is currently number two at the Department of Employment.

anh ấy hiện đang là người số hai tại Bộ Việc làm.

the large number of videos currently available for purchase.

số lượng lớn video hiện có sẵn để mua.

the court is currently seized of custody applications.

tòa án hiện đang thụ lý các đơn xin quyền chăm sóc con cái.

The following is a list of courses currently on offer.

Dưới đây là danh sách các khóa học hiện đang được cung cấp.

Currently, it's mainly usedto produce natural β-carotin for commerce.

Hiện tại, nó chủ yếu được sử dụng để sản xuất β-carotin tự nhiên cho thương mại.

"Dublin city is currently like a tinderbox just waiting to explode."

"

He’s currently abridging his book.

Anh ấy hiện đang rút gọn cuốn sách của mình.

Our contracts are currently under review.

Hợp đồng của chúng tôi hiện đang được xem xét.

She is currently appearing at the Liverpool Playhouse.

Cô ấy hiện đang biểu diễn tại Nhà hát Liverpool Playhouse.

The attack victim is currently in hospital, under heavy sedation.

Nạn nhân bị tấn công hiện đang nằm trong bệnh viện, được dùng thuốc an thần mạnh.

A new stocktaking system is currently under trial at the supermarket.

Một hệ thống kiểm kê mới hiện đang được thử nghiệm tại siêu thị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay