cybertron

[Mỹ]/'saɪbətɒn/
[Anh]/'saɪbərtrɒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy điều khiển

Cụm từ & Cách kết hợp

cybertron warriors

chiến binh cybertron

cybertron battle

trận chiến cybertron

cybertron city

thành phố cybertron

cybertron technology

công nghệ cybertron

cybertron legends

huyền thoại cybertron

cybertron heroes

anh hùng cybertron

cybertron universe

vũ trụ cybertron

cybertron forces

lực lượng cybertron

cybertron saga

biên niên sử cybertron

cybertron adventure

cuộc phiêu lưu cybertron

Câu ví dụ

cybertron is the home planet of the autobots.

Cybertron là hành tinh quê hương của Autobots.

the war on cybertron lasted for millions of years.

Cuộc chiến trên Cybertron kéo dài hàng triệu năm.

many transformers originated from cybertron.

Nhiều người máy biến hình có nguồn gốc từ Cybertron.

cybertron's technology is far more advanced than ours.

Công nghệ của Cybertron vượt xa công nghệ của chúng ta.

optimus prime is a leader from cybertron.

Optimus Prime là một nhà lãnh đạo đến từ Cybertron.

the energy crisis on cybertron forced many to leave.

Cuộc khủng hoảng năng lượng trên Cybertron đã khiến nhiều người phải rời đi.

cybertron has a rich history of battles and alliances.

Cybertron có một lịch sử phong phú về các trận chiến và liên minh.

cybertron's landscape is filled with metallic structures.

Phong cảnh của Cybertron tràn ngập các công trình kim loại.

the decepticons seek to conquer cybertron.

Những kẻ Decepticons tìm cách chinh phục Cybertron.

legends of cybertron are told among transformers.

Những câu chuyện về Cybertron được kể lại giữa những người máy biến hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay