cylindrical

[Mỹ]/sɪ'lɪndrɪkəl/
[Anh]/sə'lɪndrɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hình dạng của một hình trụ; có hình dạng giống như một ống.

Cụm từ & Cách kết hợp

cylindrical shape

hình trụ

cylindrical container

thùng hình trụ

cylindrical object

đối tượng hình trụ

cylindrical shell

vỏ hình trụ

cylindrical roller

con lăn hình trụ

cylindrical gear

bánh răng hình trụ

cylindrical grinding

mài trụ

cylindrical surface

bề mặt hình trụ

cylindrical grinder

máy mài trụ

cylindrical coordinates

tọa độ trụ

cylindrical lens

thấu kính hình trụ

cylindrical cavity

lỗ hình trụ

cylindrical cam

cam hình trụ

cylindrical worm

trục xoắn hình trụ

cylindrical roller bearing

bạc đạn con lăn hình trụ

cylindrical tank

bồn hình trụ

cylindrical grinding machine

máy mài trụ

cylindrical turning

gia công tiện hình trụ

Câu ví dụ

cylindrical mass of earth voided by a burrowing earthworm or lugworm.

Khối đất hình trụ do giun đất đào hoặc giun biển tạo ra.

elver Small cylindrical young eel, more advanced in development than leptocephalus.

elver là loài lươn non hình trụ nhỏ, phát triển hơn so với leptocephalus.

Flangeless cylindrical parts are a kind of drawing parts and widely applied in production.

Các bộ phận hình trụ không vành là một loại bộ phận được gia công và được áp dụng rộng rãi trong sản xuất.

The multidimensional modal theory is applied to solve liquid nonlinear sloshing in right circular cylindrical tank in translatory motion.

Lý thuyết mô đa chiều được áp dụng để giải quyết hiện tượng trào lấp không tuyến tính của chất lỏng trong bồn chứa hình trụ tròn có chuyển động tịnh tiến.

To solve the problem, multiaperture connection in Cartesian coordinates is extended into cylindrical coordinates.

Để giải quyết vấn đề, kết nối đa lỗ trong tọa độ Descartes được mở rộng thành tọa độ hình trụ.

Naturally lit by a roof cylindrical skylight that creates a vertical strik that can reach the bottom part of the stairs.

Ánh sáng tự nhiên từ cửa sổ mái hình trụ tạo ra một đường kẻ dọc có thể chiếu xuống phần dưới của cầu thang.

Panettone, the tall, cylindrical, fruit-filled sweet bread from Milan has become an essential part of the Christmas season.

Panettone, loại bánh ngọt hình trụ cao, nhân trái cây từ Milan, đã trở thành một phần không thể thiếu trong mùa Giáng sinh.

Block copolymers have rich phase behavior,and in the bulk they can microphase-separate to form spheral,cylindrical,bi-continuous or layered structure.

Các copolyme khối có hành vi pha phong phú, và ở trạng thái khối, chúng có thể tự tách pha vi cấu trúc để tạo thành cấu trúc hình cầu, hình trụ, hai liên tục hoặc phân lớp.

In general,the cylindrical roller bearings, belonging to axial discerptible bearing,are suitable only for sustaining radial loads.The contact of roller with race is linear.

Nói chung, các vòng bi lăn trụ, thuộc loại vòng bi có thể phân biệt theo trục, chỉ phù hợp để chịu tải trọng hướng tâm. Liên hệ giữa con lăn và vành là tuyến tính.

Charles has presented an analysis of the concentric flow of long cylindrical capsules carried in an equidensity liquid in laminar motion.

Charles đã trình bày một phân tích về dòng chảy đồng tâm của các nang hình trụ dài được mang trong chất lỏng có mật độ bằng nhau trong chuyển động tầng.

the piezo-electric ceramic scanner tube sticks and adheres with the inside wall of the said drivepipe and links with the cylinder face of the cylindrical optical parallel glass;

ống quét gốm piezo-điện dính và bám vào thành trong của ống dẫn được đề cập và liên kết với mặt hình trụ của thủy tinh song song quang học hình trụ;

An equalarea pseudo cylindrical projection gather is constructed, in which the longitudes are hyperbola being symmetrical to the central meridian and the latitudes are parallel lines.

Một phép hợp nhất chiếu hình trụ giả bằng diện tích bằng nhau được xây dựng, trong đó kinh độ là hyperbol tương xứng với đường trung tuyến và vĩ độ là các đường song song.

Pillar glass vase in different height and diameter. Clear cylindrical design is great for spotlighting river stones or colorful marbles piled in the bottom.

Vase thủy tinh trụ với chiều cao và đường kính khác nhau. Thiết kế hình trụ trong suốt tuyệt vời để chiếu sáng đá sông hoặc đá cẩm thạch nhiều màu xếp dưới đáy.

Furthermore, stability analysis of this kind of cylindrical flames is carried out using the method of linear stability analysis.The dispersion equation used to judge the flame stabilit...

Hơn nữa, phân tích ổn định của loại ngọn lửa hình trụ này được thực hiện bằng phương pháp phân tích ổn định tuyến tính. Phương trình phân tán được sử dụng để đánh giá mức độ ổn định của ngọn lửa...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay