cytology

[Mỹ]/saɪ'tɒlədʒɪ/
[Anh]/saɪ'tɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về tế bào.
Các dạng của từ
số nhiềucytologies

Câu ví dụ

Cytology is the study of cells.

Bào học là nghiên cứu về tế bào.

The doctor ordered a cytology test to examine the abnormal cells.

Bác sĩ đã yêu cầu xét nghiệm tế bào học để kiểm tra các tế bào bất thường.

She specializes in cytology and histology research.

Cô ấy chuyên về nghiên cứu tế bào học và mô học.

Cytology plays a crucial role in cancer diagnosis.

Tế bào học đóng vai trò quan trọng trong chẩn đoán ung thư.

The cytology lab is equipped with advanced microscopes.

Phòng thí nghiệm tế bào học được trang bị các kính hiển vi hiện đại.

Cytology techniques are used to analyze cell structures.

Các kỹ thuật tế bào học được sử dụng để phân tích cấu trúc tế bào.

The cytology report revealed abnormal cell growth.

Báo cáo tế bào học cho thấy sự phát triển bất thường của tế bào.

Cytology is often combined with molecular biology in research studies.

Tế bào học thường được kết hợp với sinh học phân tử trong các nghiên cứu.

The cytology department offers training programs for aspiring scientists.

Phòng tế bào học cung cấp các chương trình đào tạo cho các nhà khoa học đầy triển vọng.

Cytology is a key component of pathology studies.

Tế bào học là một thành phần quan trọng của các nghiên cứu bệnh lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay