dactylomegaly

[Mỹ]/ˌdæk.tɪ.ləʊˈmɛɡ.ə.li/
[Anh]/ˌdæk.tɪˈloʊˌmɛɡ.ə.li/

Dịch

n.sự phình to bất thường của ngón tay hoặc ngón chân
Các dạng của từ
số nhiềudactylomegalies

Cụm từ & Cách kết hợp

dactylomegaly diagnosis

chẩn đoán lở móng

dactylomegaly treatment

điều trị lở móng

dactylomegaly symptoms

triệu chứng lở móng

dactylomegaly causes

nguyên nhân lở móng

dactylomegaly management

quản lý lở móng

dactylomegaly assessment

đánh giá lở móng

dactylomegaly research

nghiên cứu lở móng

dactylomegaly prevalence

tỷ lệ lở móng

dactylomegaly genetics

di truyền học lở móng

dactylomegaly evaluation

đánh giá lở móng

Câu ví dụ

his dactylomegaly was a rare condition that fascinated the doctors.

Bệnh dactylomegaly của anh ta là một tình trạng hiếm gặp khiến các bác sĩ bị mê hoặc.

she was diagnosed with dactylomegaly after years of unexplained symptoms.

Cô ấy được chẩn đoán mắc bệnh dactylomegaly sau nhiều năm có các triệu chứng không rõ nguyên nhân.

dactylomegaly can cause difficulties in performing everyday tasks.

Dactylomegaly có thể gây khó khăn trong việc thực hiện các công việc hàng ngày.

the researcher published a study on the genetic causes of dactylomegaly.

Nhà nghiên cứu đã công bố một nghiên cứu về các nguyên nhân di truyền của dactylomegaly.

patients with dactylomegaly often seek specialized medical advice.

Bệnh nhân mắc bệnh dactylomegaly thường tìm kiếm lời khuyên y tế chuyên khoa.

dactylomegaly can be associated with other medical conditions.

Dactylomegaly có thể liên quan đến các tình trạng y tế khác.

physical therapy may help improve function in patients with dactylomegaly.

Vật lý trị liệu có thể giúp cải thiện chức năng ở những bệnh nhân bị dactylomegaly.

awareness of dactylomegaly is important for early diagnosis and treatment.

Việc nâng cao nhận thức về dactylomegaly là quan trọng để chẩn đoán và điều trị sớm.

family history can play a role in the occurrence of dactylomegaly.

Tiền sử gia đình có thể đóng vai trò trong sự xuất hiện của dactylomegaly.

she joined a support group for individuals with dactylomegaly.

Cô ấy đã tham gia một nhóm hỗ trợ cho những người bị dactylomegaly.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay