dale

[Mỹ]/deil/
[Anh]/del/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thung lũng, một thung lũng dài và rộng.
Word Forms
số nhiềudales

Cụm từ & Cách kết hợp

green dale

thung lúa xanh

peaceful dale

thung lúa thanh bình

Câu ví dụ

go up hill and down dale

leo lên đồi và xuống thung lũng

We've been chasing up hill and down dale trying to find you.

Chúng tôi đã chạy lên đồi và xuống thung lũng để tìm bạn.

They cycled up hill and down dale, glad to be away from the city.

Họ đạp xe lên đồi và xuống thung lũng, vui mừng khi được ra khỏi thành phố.

he led me up hill and down dale till my feet were dropping off.

Anh ta dẫn tôi lên đồi và xuống thung lũng cho đến khi chân tôi nhức nhối.

Because the audiobook has to hit stores when the book is released, Dale had to record the book in a hurry back in April.

Vì cuốn sách nói có phải có mặt trong các cửa hàng khi cuốn sách được phát hành, Dale đã phải thu âm cuốn sách vội vã vào tháng Tư.

This little flute of a reed thou hast carried overbasic+house+09 hills and dales, and hast breathed through it melodies eternally new.

This little flute of a reed thou hast carried overbasic+house+09 hills and dales, and hast breathed through it melodies eternally new.

Ví dụ thực tế

In Tempe or the dales of Arcady?

Ở Tempe hay những thung lũng của Arcady?

Nguồn: Selected Literary Poems

That leap down hill and dale.

Nhảy xuống đồi và thung lũng.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

Taking flight turns beagles into eagles, aero dales into " air mail" .

Khi bay, chó săn trở thành đại bàng, những thung lũng hàng không trở thành " thư hàng không".

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

He made the rills so small, That leap down hill and dale.

Anh làm cho những con rãnh nhỏ đến mức nhảy xuống đồi và thung lũng.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 2

Telling you exactly where to findmeredith dale?

Nói cho bạn biết chính xác nơi tìm thấy meredith dale?

Nguồn: Criminal Minds Season 2

He told him howto find meredith dale. - Why?

Anh ấy nói với anh ấy cách tìm thấy meredith dale. - Tại sao?

Nguồn: Criminal Minds Season 2

Birds delight, Day and night, Nightingale, In the dale, Lark in sky, Merrily, merrily, merrily to welcome in the year.

Chim vui mừng, Ngày và đêm, Hồng nhạn, Trong thung lũng, Chim nhại trên bầu trời, Vui vẻ, vui vẻ, vui vẻ để chào đón năm mới.

Nguồn: The Song of Innocence and Experience

O'er Hill, o'er dale, with thee I go'.

Quyết định đồi, quyết định thung lũng, với bạn tôi đi.

Nguồn: Monk (Part 2)

This little flute of a reed thou hast carried over hills and dales, and hast breathed through it melodies eternally new.

Chiếc sáo nhỏ này của một cây mía, bạn đã mang đi qua những ngọn đồi và thung lũng, và đã thổi qua nó những giai điệu vĩnh cửu mới.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

But running over hill and dale after a telegraph wire for next to nothing wages, 'tis no job that for Brede.

Nhưng chạy qua đồi và thung lũng để tìm một đường dây điện báo với mức lương bèo, đó không phải là một công việc dành cho Brede.

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay