daybreak

[Mỹ]/'deɪbreɪk/
[Anh]/'debrek/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bình minh
Word Forms
số nhiềudaybreaks

Câu ví dụ

she set off at daybreak .

Cô ấy bắt đầu hành trình vào lúc bình minh.

The daybreak was greeted with the chirping of birds.

Bình minh được chào đón bởi tiếng chim hót.

We set off on our journey at daybreak.

Chúng tôi bắt đầu hành trình của mình vào lúc bình minh.

Daybreak is my favorite time of day.

Bình minh là thời điểm yêu thích nhất của tôi trong ngày.

The sky was painted with beautiful colors at daybreak.

Bầu trời được tô điểm bởi những màu sắc tuyệt đẹp vào lúc bình minh.

She loved watching the sunrise at daybreak.

Cô ấy yêu thích việc ngắm bình minh vào lúc bình minh.

The fishermen headed out to sea at daybreak.

Những người đánh cá ra khơi vào lúc bình minh.

The daybreak brought a sense of renewal and hope.

Bình minh mang lại cảm giác đổi mới và hy vọng.

The city slowly woke up as daybreak approached.

Thành phố từ từ thức giấc khi bình minh đến gần.

She went for a run every day at daybreak.

Cô ấy chạy bộ mỗi ngày vào lúc bình minh.

The daybreak signaled the start of a new day.

Bình minh báo hiệu sự khởi đầu của một ngày mới.

Ví dụ thực tế

I wanna be clear as daybreak on this...

Tôi muốn rõ ràng như bình minh trong chuyện này...

Nguồn: Billions Season 1

On the 11th of May, a daybreak, they are dropped into Belgium.

Vào ngày 11 tháng 5, bình minh, họ đã bị thả xuống Bỉ.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

By daybreak we should be halfway through the mountains.

Đến khi bình minh, chúng ta sẽ đi được nửa đường vào núi.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

Before daybreak, however, they were up and on their way once more.

Tuy nhiên, trước bình minh, họ đã thức dậy và tiếp tục hành trình.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

On the 14th of June 1940 a daybreak. The Germans march into Paris.

Vào ngày 14 tháng 6 năm 1940, bình minh. Quân đội Đức tiến vào Paris.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

By daybreak, the two armies opposed one another with 5,000-7,000 men each.

Đến khi bình minh, hai quân đội đối đầu nhau với khoảng 5.000-7.000 người mỗi bên.

Nguồn: A Concise History of Britain (Bilingual Selection)

As far as I can remember, she would always get up before daybreak.

Tôi nhớ thì cô ấy luôn thức dậy trước bình minh.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

It came as a joyous daybreak to end the long night of their captivity.

Nó đến như một bình minh vui mừng để kết thúc đêm dài của sự cầm giữ của họ.

Nguồn: Recite for the King Volume 4 (All 60 lessons)

It wasn't until daybreak on Sunday though that the devastation became clear.

Mãi cho đến bình minh ngày Chủ nhật thì mức độ tàn phá mới rõ ràng.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

Senior army officers suggested that disperse could start as early as daybreak on Monday.

Các sĩ quan quân đội cấp cao cho rằng việc phân tán có thể bắt đầu sớm nhất là vào bình minh ngày thứ Hai.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay