de-energized grid
Mạng điện đã ngắt nguồn
feeling de-energized
Cảm giác mất năng lượng
de-energized batteries
Pin đã hết điện
get de-energized
Bị ngắt nguồn
system de-energized
Hệ thống đã ngắt nguồn
completely de-energized
Hoàn toàn ngắt nguồn
de-energized state
Trạng thái ngắt nguồn
de-energized line
Đường dây đã ngắt nguồn
the power lines were safely de-energized before the repair crew approached.
Các đường dây điện đã được ngắt điện an toàn trước khi đội sửa chữa đến gần.
after the incident, the entire grid section was de-energized as a precaution.
Sau sự cố, toàn bộ khu vực lưới điện đã được ngắt điện như một biện pháp phòng ngừa.
it's crucial to ensure the system is completely de-energized before maintenance begins.
Rất quan trọng phải đảm bảo hệ thống hoàn toàn ngắt điện trước khi bắt đầu bảo trì.
the team worked quickly to de-energize the affected circuit breaker.
Nhóm đã nhanh chóng ngắt điện cho aptomat bị ảnh hưởng.
de-energized cables prevent accidental electrical contact during construction.
Các cáp đã ngắt điện giúp ngăn ngừa tiếp xúc điện bất ngờ trong quá trình thi công.
always verify the equipment is de-energized before performing any tests.
Luôn kiểm tra thiết bị đã ngắt điện trước khi thực hiện bất kỳ bài kiểm tra nào.
the substation was temporarily de-energized for scheduled upgrades.
Trạm biến áp đã được ngắt điện tạm thời để nâng cấp theo lịch trình.
following protocol, the panel was de-energized and locked out.
Theo quy trình, bảng điều khiển đã được ngắt điện và khóa an toàn.
the emergency procedure requires all circuits to be de-energized immediately.
Thủ tục khẩn cấp yêu cầu tất cả các mạch phải được ngắt điện ngay lập tức.
de-energized state is confirmed with a voltage meter before work commences.
Trạng thái đã ngắt điện được xác nhận bằng đồng hồ đo điện áp trước khi bắt đầu công việc.
the damaged transformer was de-energized and removed from service.
Máy biến áp bị hỏng đã được ngắt điện và gỡ khỏi hoạt động.
de-energized grid
Mạng điện đã ngắt nguồn
feeling de-energized
Cảm giác mất năng lượng
de-energized batteries
Pin đã hết điện
get de-energized
Bị ngắt nguồn
system de-energized
Hệ thống đã ngắt nguồn
completely de-energized
Hoàn toàn ngắt nguồn
de-energized state
Trạng thái ngắt nguồn
de-energized line
Đường dây đã ngắt nguồn
the power lines were safely de-energized before the repair crew approached.
Các đường dây điện đã được ngắt điện an toàn trước khi đội sửa chữa đến gần.
after the incident, the entire grid section was de-energized as a precaution.
Sau sự cố, toàn bộ khu vực lưới điện đã được ngắt điện như một biện pháp phòng ngừa.
it's crucial to ensure the system is completely de-energized before maintenance begins.
Rất quan trọng phải đảm bảo hệ thống hoàn toàn ngắt điện trước khi bắt đầu bảo trì.
the team worked quickly to de-energize the affected circuit breaker.
Nhóm đã nhanh chóng ngắt điện cho aptomat bị ảnh hưởng.
de-energized cables prevent accidental electrical contact during construction.
Các cáp đã ngắt điện giúp ngăn ngừa tiếp xúc điện bất ngờ trong quá trình thi công.
always verify the equipment is de-energized before performing any tests.
Luôn kiểm tra thiết bị đã ngắt điện trước khi thực hiện bất kỳ bài kiểm tra nào.
the substation was temporarily de-energized for scheduled upgrades.
Trạm biến áp đã được ngắt điện tạm thời để nâng cấp theo lịch trình.
following protocol, the panel was de-energized and locked out.
Theo quy trình, bảng điều khiển đã được ngắt điện và khóa an toàn.
the emergency procedure requires all circuits to be de-energized immediately.
Thủ tục khẩn cấp yêu cầu tất cả các mạch phải được ngắt điện ngay lập tức.
de-energized state is confirmed with a voltage meter before work commences.
Trạng thái đã ngắt điện được xác nhận bằng đồng hồ đo điện áp trước khi bắt đầu công việc.
the damaged transformer was de-energized and removed from service.
Máy biến áp bị hỏng đã được ngắt điện và gỡ khỏi hoạt động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay