deacetylizes

[Mỹ]/[ˌdiːsɪtɪˈlaɪz]/
[Anh]/[ˌdiːsɪtɪˈlaɪz]/

Dịch

v. (phụ thuộc) Loại bỏ một nhóm acetyl khỏi một phân tử.
v. (không phụ thuộc) Bị trải qua quá trình khử acetyl.

Cụm từ & Cách kết hợp

deacetylizes compounds

thủy phân acetyl hóa các hợp chất

it deacetylizes

nó thủy phân acetyl hóa

deacetylizes rapidly

thủy phân acetyl hóa nhanh chóng

deacetylizes selectively

thủy phân acetyl hóa chọn lọc

Câu ví dụ

the enzyme deacetylizes histone tails, influencing gene expression.

Enzyme này làm giảm acetyl hóa đuôi histone, ảnh hưởng đến biểu hiện gen.

researchers investigated how deacetylizes impacts cancer cell growth.

Những nhà nghiên cứu đã điều tra cách quá trình deacetylizes ảnh hưởng đến sự phát triển của tế bào ung thư.

the drug candidate deacetylizes proteins involved in inflammation.

Loại thuốc thử nghiệm này làm giảm acetyl hóa các protein liên quan đến viêm.

deacetylizes activity is often reduced in neurodegenerative diseases.

Hoạt động deacetylizes thường bị giảm trong các bệnh thoái hóa thần kinh.

the study examined deacetylizes and its role in chromatin remodeling.

Nghiên cứu này đã xem xét deacetylizes và vai trò của nó trong việc tái cấu trúc nhiễm sắc thể.

deacetylizes by histone deacetylase (hdac) is a crucial epigenetic mechanism.

Quá trình deacetylizes do histone deacetylase (HDAC) là một cơ chế di truyền học quan trọng.

the compound selectively deacetylizes specific lysine residues on histones.

Hợp chất này chọn lọc làm giảm acetyl hóa các gốc lysine cụ thể trên histone.

deacetylizes is a reversible modification affecting gene transcription.

Deacetylizes là một sự sửa đổi có thể đảo ngược ảnh hưởng đến quá trình phiên mã gen.

the assay measures the ability of compounds to deacetylizes target proteins.

Phương pháp kiểm tra này đo lường khả năng của các hợp chất trong việc làm giảm acetyl hóa các protein mục tiêu.

increased deacetylizes activity can be a therapeutic target for certain diseases.

Tăng cường hoạt động deacetylizes có thể là mục tiêu điều trị cho một số bệnh lý.

the process deacetylizes and subsequently alters protein function.

Quy trình deacetylizes và sau đó làm thay đổi chức năng của protein.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay