dealership

[Mỹ]/ˈdiːləʃɪp/
[Anh]/ˈdiːlərʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đại lý, quyền hành động như một đại lý hoặc người buôn bán
Word Forms
số nhiềudealerships

Cụm từ & Cách kết hợp

car dealership

đại lý ô tô

authorized dealership

đại lý được ủy quyền

local dealership

đại lý địa phương

Câu ví dụ

I purchased my car from the dealership.

Tôi đã mua xe của đại lý.

The dealership offers a wide selection of vehicles.

Đại lý cung cấp nhiều lựa chọn xe.

He works at a car dealership.

Anh ấy làm việc tại một đại lý xe.

The dealership provides financing options for customers.

Đại lý cung cấp các lựa chọn tài chính cho khách hàng.

She is considering opening her own dealership.

Cô ấy đang cân nhắc mở đại lý của riêng mình.

The dealership is known for its excellent customer service.

Đại lý nổi tiếng với dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

The dealership is located in the city center.

Đại lý nằm ở trung tâm thành phố.

They are looking to expand their dealership network.

Họ đang tìm cách mở rộng mạng lưới đại lý của mình.

The dealership offers maintenance services for all car models.

Đại lý cung cấp dịch vụ bảo trì cho tất cả các mẫu xe.

The dealership is hosting a special promotion this weekend.

Đại lý đang tổ chức một chương trình khuyến mãi đặc biệt vào cuối tuần này.

Ví dụ thực tế

His goal is to one day own a car dealership.

Mục tiêu của anh ấy là một ngày nào đó sở hữu một đại lý ô tô.

Nguồn: VOA Slow English - America

We'd enter the dealership, and my dad would sit while my mom shopped.

Chúng tôi sẽ bước vào đại lý và bố tôi sẽ ngồi trong khi mẹ tôi mua sắm.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) May 2019 Collection

Gary Zimet owns the business Moments in Time, an autograph dealership in Los Angeles.

Gary Zimet sở hữu doanh nghiệp Moments in Time, một đại lý ký tên ở Los Angeles.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

Another big part of Kia's rebranding effort is redesigning its dealerships in the US.

Một phần quan trọng khác trong nỗ lực tái định vị thương hiệu của Kia là thiết kế lại các đại lý của nó ở Hoa Kỳ.

Nguồn: Wall Street Journal

We're an independent dealership, we've been in business 16 years now started in 2008.

Chúng tôi là một đại lý độc lập, chúng tôi đã kinh doanh được 16 năm, bắt đầu từ năm 2008.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

You warn friends and neighbors about that car dealership.

Bạn cảnh báo bạn bè và hàng xóm về đại lý ô tô đó.

Nguồn: VOA Special March 2020 Collection

The following morning they go to a Toyota dealership.

Buổi sáng hôm sau, họ đến một đại lý Toyota.

Nguồn: The secrets of body language.

In 2014, around the time his antiquities dealership Castle Folio was incorporated, he bought himself a castle.

Năm 2014, vào thời điểm đại lý đồ cổ của anh ấy, Castle Folio được thành lập, anh ấy đã mua một tòa lâu đài.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

There are just four American automakers with dealerships in Japan.

Chỉ có bốn nhà sản xuất ô tô của Mỹ có đại lý ở Nhật Bản.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

I don't want them to move to a Volvo dealership.

Tôi không muốn họ chuyển đến một đại lý Volvo.

Nguồn: Friends Season 7

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay