decaf

[Mỹ]/ˈdiː.kæf/
[Anh]/ˈdiː.kæf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cà phê mà caffeine đã được loại bỏ
Word Forms
số nhiềudecafs

Cụm từ & Cách kết hợp

decaf coffee

cà phê không caffeine

decaf tea

trà không caffeine

decaf latte

latte không caffeine

decaf espresso

espresso không caffeine

decaf americano

americano không caffeine

decaf blend

pha trộn không caffeine

decaf options

các lựa chọn không caffeine

decaf drink

đồ uống không caffeine

decaf beans

hạt không caffeine

decaf mocha

mocha không caffeine

Câu ví dụ

i prefer to drink decaf coffee in the evening.

Tôi thích uống cà phê decaf vào buổi tối.

do you have any decaf options on the menu?

Bạn có lựa chọn decaf nào trong thực đơn không?

she ordered a decaf latte instead of a regular one.

Cô ấy gọi một ly latte decaf thay vì một ly thông thường.

decaf tea is a great choice for late-night drinks.

Trà decaf là một lựa chọn tuyệt vời cho những người thích uống đồ uống vào đêm muộn.

he switched to decaf to reduce his caffeine intake.

Anh ấy chuyển sang uống decaf để giảm lượng caffeine.

many coffee shops now offer decaf options.

Nhiều quán cà phê bây giờ có các lựa chọn decaf.

she enjoys her decaf cappuccino every morning.

Cô ấy thích ly cappuccino decaf của mình mỗi buổi sáng.

decaf can still be rich and flavorful.

Decaf vẫn có thể ngon và đậm đà.

my doctor recommended that i switch to decaf.

Bác sĩ của tôi khuyên tôi nên chuyển sang uống decaf.

they served decaf at the meeting to accommodate everyone.

Họ phục vụ decaf tại cuộc họp để phù hợp với tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay