defaced statue
tượng bị bôi vẽ
defaced artwork
tác phẩm nghệ thuật bị bôi vẽ
defaced wall
bức tường bị bôi vẽ
defaced poster
poster bị bôi vẽ
defaced book
sách bị bôi vẽ
defaced property
tài sản bị bôi vẽ
defaced sign
biển báo bị bôi vẽ
defaced monument
tượng đài bị bôi vẽ
defaced image
hình ảnh bị bôi vẽ
defaced surface
bề mặt bị bôi vẽ
the historic monument was defaced by vandals last night.
Khu di tích lịch sử đã bị vandals làm bẩn vào đêm qua.
many people were upset that the artwork was defaced.
Nhiều người rất buồn vì tác phẩm nghệ thuật đã bị làm bẩn.
the wall was defaced with graffiti.
Bức tường đã bị làm bẩn bằng graffiti.
it is a crime to deface public property.
Việc làm bẩn tài sản công là một tội phạm.
defaced currency cannot be used in transactions.
Tiền bị làm bẩn không thể được sử dụng trong các giao dịch.
the statue was defaced during the protest.
Tượng đài đã bị làm bẩn trong cuộc biểu tình.
they found the defaced sign in the park.
Họ tìm thấy biển báo bị làm bẩn trong công viên.
the defaced book was removed from the library.
Cuốn sách bị làm bẩn đã bị loại bỏ khỏi thư viện.
authorities are investigating who defaced the mural.
Các nhà chức trách đang điều tra ai đã làm bẩn bức tranh tường.
defaced statue
tượng bị bôi vẽ
defaced artwork
tác phẩm nghệ thuật bị bôi vẽ
defaced wall
bức tường bị bôi vẽ
defaced poster
poster bị bôi vẽ
defaced book
sách bị bôi vẽ
defaced property
tài sản bị bôi vẽ
defaced sign
biển báo bị bôi vẽ
defaced monument
tượng đài bị bôi vẽ
defaced image
hình ảnh bị bôi vẽ
defaced surface
bề mặt bị bôi vẽ
the historic monument was defaced by vandals last night.
Khu di tích lịch sử đã bị vandals làm bẩn vào đêm qua.
many people were upset that the artwork was defaced.
Nhiều người rất buồn vì tác phẩm nghệ thuật đã bị làm bẩn.
the wall was defaced with graffiti.
Bức tường đã bị làm bẩn bằng graffiti.
it is a crime to deface public property.
Việc làm bẩn tài sản công là một tội phạm.
defaced currency cannot be used in transactions.
Tiền bị làm bẩn không thể được sử dụng trong các giao dịch.
the statue was defaced during the protest.
Tượng đài đã bị làm bẩn trong cuộc biểu tình.
they found the defaced sign in the park.
Họ tìm thấy biển báo bị làm bẩn trong công viên.
the defaced book was removed from the library.
Cuốn sách bị làm bẩn đã bị loại bỏ khỏi thư viện.
authorities are investigating who defaced the mural.
Các nhà chức trách đang điều tra ai đã làm bẩn bức tranh tường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay