definition

[Mỹ]/ˌdefɪˈnɪʃn/
[Anh]/ˌdefɪˈnɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giải thích rõ ràng; một mô tả chính xác; một định nghĩa chính xác.
Word Forms
số nhiềudefinitions

Cụm từ & Cách kết hợp

definition of

định nghĩa của

by definition

theo định nghĩa

high definition

định nghĩa cao

formal definition

định nghĩa chính thức

class definition

định nghĩa lớp

standard definition

định nghĩa tiêu chuẩn

original definition

định nghĩa ban đầu

operational definition

định nghĩa hoạt động

definition phase

giai đoạn định nghĩa

definition of image

định nghĩa của hình ảnh

high definition television

televisions độ nét cao

problem definition

xác định vấn đề

macro definition

định nghĩa macro

working definition

định nghĩa làm việc

Câu ví dụ

the definition of a telescope

định nghĩa của một kính thiên văn

it is by definition a complex object.

theo định nghĩa, đó là một đối tượng phức tạp.

a definition of one's intentions.

một định nghĩa về ý định của ai đó.

the definition of a President's authority.

định nghĩa về quyền hạn của một Tổng thống.

I made a definition for this word.

Tôi đã tạo ra một định nghĩa cho từ này.

the definition of nationality is elastic in this cosmopolitan country.

định nghĩa về quốc tịch là linh hoạt ở quốc gia đa văn hóa này.

sustainable definitions of good educational practice.

những định nghĩa bền vững về thực hành giáo dục tốt.

an all-embracing definition of art.

một định nghĩa toàn diện về nghệ thuật.

the vigilantes felt he did not conformto their definition of Americanism.

những người tự phong cảm thấy anh ta không phù hợp với định nghĩa của họ về chủ nghĩa Mỹ.

our definition of what constitutes poetry.

định nghĩa của chúng tôi về những gì cấu thành nên thơ ca.

the fine distinctions between the new and old definitions of refugee.

những khác biệt tinh tế giữa định nghĩa mới và cũ về người tị nạn.

this definition as distinguished from the second one.

định nghĩa này khác với định nghĩa thứ hai.

inexplicit definition of the character of the contract of property service;

một định nghĩa không rõ ràng về bản chất của hợp đồng dịch vụ bất động sản;

They concentrated on better definition of the optical image.

Họ tập trung vào việc định nghĩa rõ hơn hình ảnh quang học.

The book attempts a definition of his role in world politics.

Cuốn sách cố gắng đưa ra một định nghĩa về vai trò của ông trong chính trị thế giới.

A clinic for women would, by definition, deal with pregnancy and childbirth.

Một phòng khám phụ nữ, theo định nghĩa, sẽ giải quyết các vấn đề về mang thai và sinh nở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay