deflowered

[Mỹ]/dɪˈflaʊəd/
[Anh]/dɪˈflaʊərd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của deflower; tước đoạt (một người phụ nữ) sự trinh tiết của cô ấy; xâm phạm; tàn phá

Cụm từ & Cách kết hợp

deflowered maiden

ơi mất trinh tiết

deflowered flower

hoa bị héo tàn

deflowered youth

tuổi trẻ mất đi sự trong trắng

deflowered bride

người mới cưới mất đi sự trong trắng

deflowered land

đất đai bị tàn lụi

deflowered spirit

tinh thần bị tàn lụi

deflowered heart

trái tim mất đi sự trong trắng

deflowered innocence

sự ngây thơ bị đánh mất

deflowered garden

khu vườn bị héo tàn

deflowered dreams

những giấc mơ bị tàn phai

Câu ví dụ

she felt deflowered after her first relationship ended.

Cô ấy cảm thấy như đã mất đi sự trong trắng sau khi mối quan hệ đầu tiên của cô ấy kết thúc.

the story revolves around a young woman who feels deflowered by her experiences.

Câu chuyện xoay quanh một cô gái trẻ cảm thấy như đã mất đi sự trong trắng bởi những trải nghiệm của cô ấy.

he believed that love should not leave anyone feeling deflowered.

Anh ấy tin rằng tình yêu không nên khiến ai cảm thấy như đã mất đi sự trong trắng.

in the novel, the protagonist is deflowered by betrayal.

Trong cuốn tiểu thuyết, nhân vật chính đã mất đi sự trong trắng vì sự phản bội.

many cultures have different views on what it means to be deflowered.

Nhiều nền văn hóa có những quan điểm khác nhau về ý nghĩa của việc mất đi sự trong trắng.

she wrote about feeling deflowered in her poetry.

Cô ấy viết về cảm giác như đã mất đi sự trong trắng trong thơ của mình.

after the breakup, he felt emotionally deflowered.

Sau khi chia tay, anh ấy cảm thấy như đã mất đi sự trong trắng về mặt cảm xúc.

some people equate being deflowered with losing innocence.

Một số người đồng nghĩa việc mất đi sự trong trắng với việc đánh mất sự ngây thơ.

the documentary explores how society views those who feel deflowered.

Cuộc phim tài liệu khám phá cách xã hội nhìn nhận những người cảm thấy như đã mất đi sự trong trắng.

she described her past relationships as moments that left her feeling deflowered.

Cô ấy mô tả những mối quan hệ trong quá khứ của mình là những khoảnh khắc khiến cô ấy cảm thấy như đã mất đi sự trong trắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay