deintercalate

[Mỹ]/ˌdiː.ɪnˈtɜː.kə.leɪt/
[Anh]/ˌdiː.ɪnˈtɜːr.kə.leɪt/

Dịch

v. Loại bỏ một chất từ vị trí xen kẽ trong cấu trúc lớp hoặc cấu trúc tinh thể của vật liệu, thường thông qua các quy trình hóa học hoặc điện hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

deintercalate ions

Vietnamese_translation

deintercalate lithium

Vietnamese_translation

deintercalated material

Vietnamese_translation

can deintercalate

Vietnamese_translation

to deintercalate

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

researchers found that lithium ions can deintercalate from the cathode material during discharge.

các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng các ion lithium có thể tách khỏi vật liệu cathode trong quá trình xả.

water molecules tend to deintercalate from the layered structure when heated.

các phân tử nước có xu hướng tách khỏi cấu trúc phân lớp khi bị nung nóng.

the battery capacity decreases as lithium ions deintercalate irreversibly from the electrodes.

dung lượng pin giảm khi các ion lithium tách ra khỏi điện cực một cách không thể đảo ngược.

scientists discovered a new method to deintercalate ions from the host lattice reversibly.

các nhà khoa học đã phát hiện ra một phương pháp mới để tách các ion khỏi mạng tinh thể một cách có thể đảo ngược.

the deintercalation process occurs spontaneously at room temperature without external stimulation.

quá trình tách xảy ra một cách tự phát ở nhiệt độ phòng mà không cần kích thích bên ngoài.

electrolyte composition plays a crucial role in controlling how quickly ions deintercalate.

thành phần điện phân đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát tốc độ tách của các ion.

the host material undergoes significant structural changes when cations deintercalate.

vật liệu nền trải qua những thay đổi cấu trúc đáng kể khi các cation tách ra.

researchers observed that sodium ions deintercalate more slowly than lithium ions in this material.

các nhà nghiên cứu nhận thấy rằng các ion natri tách ra chậm hơn so với các ion lithium trong vật liệu này.

a small amount of energy is sufficient to deintercalate the guest molecules from the framework.

một lượng năng lượng nhỏ là đủ để tách các phân tử khách ra khỏi cấu trúc.

the reversible deintercalation of ions enables the battery to be recharged multiple times.

việc tách các ion có thể đảo ngược cho phép pin được sạc lại nhiều lần.

thermal treatment can accelerate the rate at which intercalated species deintercalate.

xử lý nhiệt có thể tăng tốc quá trình tách của các loài đã được chèn vào.

defects in the crystal structure can promote or inhibit the deintercalation process.

các khuyết tật trong cấu trúc tinh thể có thể thúc đẩy hoặc ức chế quá trình tách.

electrochemical deintercalation allows precise control over the extraction of metal ions.

việc tách điện hóa cho phép kiểm soát chính xác quá trình chiết xuất các ion kim loại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay