dejar

[Mỹ]/deˈxaɾ/
[Anh]/deˈxaɾ/
Tần suất: Rất cao

Dịch


v. to leave behind; to leave

Cụm từ & Cách kết hợp

dejar de

dừng lại

dejar caer

buông rơi

dejar claro

làm rõ

dejar solo

để lại một mình

dejar pasar

cho đi qua

dejar salir

cho ra ngoài

dejar entrar

cho vào

dejar huella

để lại dấu vết

dejar atrás

bỏ lại phía sau

dejar en paz

để yên

Câu ví dụ

necesito salir del trabajo temprano hoy.

Tôi cần rời khỏi công việc sớm hôm nay.

deberías dejar de preocuparte por cosas que no puedes controlar.

Bạn nên ngừng lo lắng về những điều bạn không thể kiểm soát.

él dejó caer su teléfono accidentalmente en el agua.

Anh ấy làm rơi điện thoại xuống nước một cách vô tình.

dejamos claro que hacer trampa no es aceptable.

Chúng tôi đã làm rõ rằng gian lận là không thể chấp nhận được.

dejaron pasar la oportunidad.

Họ đã bỏ lỡ cơ hội.

por favor, no dejes salir al perro de la casa.

Xin vui lòng, đừng để chó ra khỏi nhà.

ella fue dejada sola en la habitación oscura.

Cô ấy bị bỏ lại một mình trong căn phòng tối.

el maestro nos dijo que dejáramos nuestras bolsas en la puerta.

Giáo viên bảo chúng tôi để túi của chúng tôi ở cửa.

él dejó un mensaje en mi buzón de voz.

Anh ấy đã để lại một tin nhắn trong hộp thư thoại của tôi.

necesitas dejar atrás tu pasado y seguir adelante.

Bạn cần vượt qua quá khứ của mình và tiến về phía trước.

mi abuelo dejó una huella imborrable en nuestra familia.

Ông nội của tôi đã để lại một dấu ấn sâu sắc trong gia đình chúng tôi.

ella fue dejada plantada en el restaurante.

Cô ấy bị bỏ lại một mình ở nhà hàng.

deja que los niños sean niños.

Hãy để trẻ em được làm trẻ em.

el soldado fue dejado por muerto en el campo de batalla.

Người lính bị bỏ lại cho tử thi trên chiến trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay