deleterious effects
tác động xấu
deleterious impact
tác động xấu
deleterious consequences
hậu quả xấu
deleterious effect
tác động xấu
divorce is assumed to have deleterious effects on children.
nghỉ việc ly hôn được cho là có những tác động xấu đến trẻ em.
The cold weather had most deleterious consequences among the chrysanthemums.
Thời tiết lạnh giá đã gây ra những hậu quả nghiêm trọng nhất đối với hoa cúc.
grandiose planning projects have had deleterious effects on impacted social groups.
Các dự án quy hoạch lớn tham vọng đã có những tác động xấu đến các nhóm xã hội bị ảnh hưởng.
The deleterious ingredients in gas emission of sculpturing organic glass were studied,using gas chromatography-mass spectrometry coupled with 3-step preconcentrator.
Nghiên cứu các thành phần có hại trong khí thải của việc điêu khắc thủy tinh hữu cơ, sử dụng phương pháp sắc ký khí-quang phổ khối lượng kết hợp với bộ tiền tập trung 3 bước.
Smoking has deleterious effects on your health.
Hút thuốc có những tác động xấu đến sức khỏe của bạn.
Excessive drinking can have deleterious consequences.
Uống quá nhiều rượu có thể gây ra những hậu quả xấu.
The chemicals in the cleaning products may have deleterious effects on the environment.
Hóa chất trong các sản phẩm tẩy rửa có thể gây ra những tác động xấu đến môi trường.
Lack of exercise can be deleterious to your physical well-being.
Thiếu tập thể dục có thể có hại cho sức khỏe thể chất của bạn.
Deleterious habits like procrastination can hinder your progress.
Những thói quen xấu như trì hoãn có thể cản trở sự tiến bộ của bạn.
The deleterious impact of pollution on wildlife is evident.
Tác động xấu của ô nhiễm đối với động vật hoang dã là rõ ràng.
Consuming too much sugar can have deleterious effects on your teeth.
Ăn quá nhiều đường có thể gây ra những tác động xấu đến răng của bạn.
Negative thinking can have a deleterious effect on your mental health.
Suy nghĩ tiêu cực có thể gây ra những tác động xấu đến sức khỏe tinh thần của bạn.
Exposure to harmful chemicals can lead to deleterious health effects.
Tiếp xúc với hóa chất độc hại có thể dẫn đến những tác động xấu đến sức khỏe.
Deleterious rumors can damage a person's reputation.
Những tin đồn xấu có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một người.
deleterious effects
tác động xấu
deleterious impact
tác động xấu
deleterious consequences
hậu quả xấu
deleterious effect
tác động xấu
divorce is assumed to have deleterious effects on children.
nghỉ việc ly hôn được cho là có những tác động xấu đến trẻ em.
The cold weather had most deleterious consequences among the chrysanthemums.
Thời tiết lạnh giá đã gây ra những hậu quả nghiêm trọng nhất đối với hoa cúc.
grandiose planning projects have had deleterious effects on impacted social groups.
Các dự án quy hoạch lớn tham vọng đã có những tác động xấu đến các nhóm xã hội bị ảnh hưởng.
The deleterious ingredients in gas emission of sculpturing organic glass were studied,using gas chromatography-mass spectrometry coupled with 3-step preconcentrator.
Nghiên cứu các thành phần có hại trong khí thải của việc điêu khắc thủy tinh hữu cơ, sử dụng phương pháp sắc ký khí-quang phổ khối lượng kết hợp với bộ tiền tập trung 3 bước.
Smoking has deleterious effects on your health.
Hút thuốc có những tác động xấu đến sức khỏe của bạn.
Excessive drinking can have deleterious consequences.
Uống quá nhiều rượu có thể gây ra những hậu quả xấu.
The chemicals in the cleaning products may have deleterious effects on the environment.
Hóa chất trong các sản phẩm tẩy rửa có thể gây ra những tác động xấu đến môi trường.
Lack of exercise can be deleterious to your physical well-being.
Thiếu tập thể dục có thể có hại cho sức khỏe thể chất của bạn.
Deleterious habits like procrastination can hinder your progress.
Những thói quen xấu như trì hoãn có thể cản trở sự tiến bộ của bạn.
The deleterious impact of pollution on wildlife is evident.
Tác động xấu của ô nhiễm đối với động vật hoang dã là rõ ràng.
Consuming too much sugar can have deleterious effects on your teeth.
Ăn quá nhiều đường có thể gây ra những tác động xấu đến răng của bạn.
Negative thinking can have a deleterious effect on your mental health.
Suy nghĩ tiêu cực có thể gây ra những tác động xấu đến sức khỏe tinh thần của bạn.
Exposure to harmful chemicals can lead to deleterious health effects.
Tiếp xúc với hóa chất độc hại có thể dẫn đến những tác động xấu đến sức khỏe.
Deleterious rumors can damage a person's reputation.
Những tin đồn xấu có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay