demethylation

[Mỹ]/[ˌdiːˈmiθɪleɪʃən]/
[Anh]/[ˌdiːˈmiθɪleɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự loại bỏ một nhóm methyl khỏi một phân tử; quá trình loại bỏ các nhóm methyl khỏi DNA; quá trình mà các nhóm methyl được loại bỏ khỏi một hợp chất.
v. loại bỏ một nhóm methyl khỏi một phân tử

Cụm từ & Cách kết hợp

demethylation process

quá trình demethyl hóa

active demethylation

demethyl hóa chủ động

demethylation analysis

phân tích demethyl hóa

demethylation pathway

con đường demethyl hóa

studying demethylation

nghiên cứu demethyl hóa

promotes demethylation

thúc đẩy demethyl hóa

demethylation inhibitors

chất ức chế demethyl hóa

tissue demethylation

demethyl hóa mô

global demethylation

demethyl hóa toàn cầu

passive demethylation

demethyl hóa thụ động

Câu ví dụ

histone demethylation plays a crucial role in gene expression.

Sự demethyl hóa histone đóng vai trò quan trọng trong sự biểu hiện gen.

active demethylation can reverse epigenetic modifications.

Demethyl hóa hoạt động có thể đảo ngược các sửa đổi di truyền.

demethylation reactions are often catalyzed by demethylase enzymes.

Các phản ứng demethyl hóa thường được xúc tác bởi các enzym demethylase.

aberrant demethylation is linked to various cancers.

Demethyl hóa bất thường liên quan đến nhiều loại ung thư.

dna demethylation is a reversible process.

Demethyl hóa DNA là một quá trình có thể đảo ngược.

the study investigated the effects of demethylation inhibitors.

Nghiên cứu đã điều tra các tác dụng của chất ức chế demethyl hóa.

tissue-specific demethylation patterns are frequently observed.

Các kiểu hình demethyl hóa đặc trưng cho mô thường được quan sát thấy.

global dna demethylation is rare in mammals.

Demethyl hóa DNA toàn cầu hiếm gặp ở động vật có vú.

targeted demethylation can be used therapeutically.

Demethyl hóa có mục tiêu có thể được sử dụng để điều trị.

demethylation pathways are complex and tightly regulated.

Các con đường demethyl hóa phức tạp và được điều hòa chặt chẽ.

increased demethylation activity was detected in the sample.

Hoạt động demethyl hóa tăng đã được phát hiện trong mẫu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay