demilitarised

[Mỹ]/[ˈdemɪlɪəraɪzd]/
[Anh]/[ˈdɛmɪlɪəraɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đã bị tước bỏ các cơ sở và thiết bị quân sự.
v. Loại bỏ các cơ sở và thiết bị quân sự.
n. Một khu vực mà các cơ sở và thiết bị quân sự đã bị loại bỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

demilitarised zone

Khu phi quân sự

demilitarised area

Khu vực phi quân sự

being demilitarised

Đang được phi quân sự hóa

fully demilitarised

Hoàn toàn phi quân sự

demilitarised sector

Khối phi quân sự

demilitarised border

Biên giới phi quân sự

once demilitarised

Sau khi phi quân sự hóa

demilitarised territory

Territory phi quân sự

newly demilitarised

Mới được phi quân sự hóa

Câu ví dụ

the demilitarised zone separated north and south korea.

Khu phi quân sự chia tách Bắc và Nam Hàn.

negotiations focused on establishing a demilitarised corridor.

Các cuộc đàm phán tập trung vào việc thiết lập một hành lang phi quân sự.

the area was declared demilitarised after the ceasefire agreement.

Khu vực này được tuyên bố là khu phi quân sự sau thỏa thuận ngừng bắn.

maintaining a demilitarised status is crucial for regional stability.

Vai trò phi quân sự là rất quan trọng đối với sự ổn định khu vực.

the peacekeeping force monitored the demilitarised area diligently.

Lực lượng giữ gìn hòa bình giám sát khu phi quân sự một cách cẩn trọng.

a demilitarised strip ensured a buffer between the two sides.

Một dải khu phi quân sự đảm bảo một vùng đệm giữa hai bên.

the treaty mandated a fully demilitarised border region.

Hiệp ước yêu cầu một khu vực biên giới hoàn toàn phi quân sự.

they agreed on a demilitarised zone extending ten kilometers.

Họ đã thống nhất về một khu phi quân sự kéo dài mười kilômét.

the purpose of the demilitarised area was to prevent conflict.

Mục đích của khu phi quân sự là ngăn ngừa xung đột.

strict rules governed activity within the demilitarised zone.

Các quy định nghiêm ngặt điều chỉnh hoạt động trong khu phi quân sự.

the government proposed a new demilitarised area along the border.

Chính phủ đề xuất một khu phi quân sự mới dọc theo biên giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay