denote

[Mỹ]/dɪˈnəʊt/
[Anh]/dɪˈnoʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chỉ ra; biểu thị
Word Forms
hiện tại phân từdenoting
ngôi thứ ba số ítdenotes
quá khứ phân từdenoted
thì quá khứdenoted

Câu ví dụ

this mark denotes purity and quality.

ký hiệu này biểu thị sự tinh khiết và chất lượng.

A quick pulse often denotes fever.

Mạch nhanh thường báo hiệu sốt.

The mark ‘∧’ denotes a place of omission.

Ký hiệu ‘∧’ biểu thị một vị trí bị bỏ qua.

We often denote danger by red letters.

Chúng tôi thường biểu thị nguy hiểm bằng chữ màu đỏ.

a frown that denoted increasing impatience.

một cái nhăn trên mặt biểu thị sự thiếu kiên nhẫn ngày càng tăng.

A flashing yellow light denotes caution.

Đèn vàng nhấp nháy báo hiệu sự thận trọng.

poetic license. Frequently, though, it denotes undue freedom:

giấy phép thơ ca. Tuy nhiên, nó thường biểu thị sự tự do quá mức:

the level of output per firm, denoted by X.

mức sản lượng trên mỗi công ty, được ký hiệu là X.

The occurrence of more than one embryo in the ovule denotes polyembryony.

Sự xuất hiện của nhiều hơn một phôi trong bầu nhụy báo hiệu đa phôi.

In algebra, the sign X usually denotes an unknown quantity.

Trong đại số, ký hiệu X thường biểu thị một lượng không xác định.

sobriety of décor); both nouns denote moderation in or abstinence from the consumption of alcoholic liquor:

(sự tỉnh táo của trang trí); cả hai danh từ đều chỉ sự điều độ hoặc kiêng uống rượu:

knew my parents wouldn't approve of what I had done), it can also denote official consent:

biết rằng cha mẹ tôi sẽ không chấp thuận những gì tôi đã làm), nó cũng có thể biểu thị sự đồng ý chính thức:

The term epiblem is sometimes used instead to denote the outermost layer of cells in the root.

Thuật ngữ epiblem đôi khi được sử dụng thay thế để biểu thị lớp ngoài cùng của các tế bào trong rễ.

Intolerance is the mark of a bigot. The term can also denote a lasting effect,as of an experience:

Sự dung nạp kém là dấu hiệu của một người cực đoan. Thuật ngữ này cũng có thể biểu thị một tác động lâu dài, chẳng hạn như một kinh nghiệm:

a pair of pajamas); sometimes it denotes a single thing with interdependent parts (

một cặp quần pyjama); đôi khi nó biểu thị một thứ gì đó duy nhất với các bộ phận phụ thuộc lẫn nhau (

The terms" orange pekoe ,"" pekoe," and" souchong" denote progressively larger leaves of black tea.

Các thuật ngữ 'orange pekoe', 'pekoe' và 'souchong' biểu thị các lá trà đen ngày càng lớn hơn.

The results of Ferron method denoted that the species distribution depended upon the basicity(B), nFe:nAl and aging time.

Kết quả của phương pháp Ferron cho thấy sự phân bố các loài phụ thuộc vào độ kiềm (B), tỷ lệ nFe:nAl và thời gian ủ.

Cross-section of slip distribution. the strike direction of fault plane is indicated by the black arrow and the hypocenter location is denoted by the red star.

Hình cắt ngang của phân bố trượt. hướng đứt của mặt phẳng đứt lồi được chỉ ra bằng mũi tên đen và vị trí tâm chấn được ký hiệu bằng ngôi sao màu đỏ.

The patient's heart continued to beat strongly. Topalpitate is to pulsate with excessive rapidity and often arrhythmically, as a malfunctioning heart might; the term may also denote a trembling, shaking, or quivering movement:

Trái tim bệnh nhân vẫn tiếp tục đập mạnh. Topulsate là sự co bóp quá nhanh và thường xuyên không đều, như trái tim bị trục trặc; thuật ngữ này cũng có thể biểu thị sự run rẩy, run hoặc dao động:

She employed her education to maximum advantage. Unlikeuse, however, the term can denote engaging or maintaining the services of another or putting another to work:

Cô ấy sử dụng giáo dục của mình một cách hiệu quả nhất. Không giống như use, tuy nhiên, thuật ngữ có thể biểu thị việc thuê hoặc duy trì dịch vụ của người khác hoặc đưa người khác vào làm việc:

Ví dụ thực tế

" Katherine" , coined by the ancient Greeks, it denotes " purity."

“Katherine”, được đặt tên bởi người Hy Lạp cổ đại, có nghĩa là “sạch sẽ”.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

In its broadest sense, history denotes the whole of the human past.

Theo nghĩa rộng nhất, lịch sử chỉ toàn bộ quá khứ của loài người.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

Historians don't exactly know why, but love is the word use in tennis to denote no score.

Các nhà sử học không chắc chắn tại sao, nhưng 'tình yêu' là từ được sử dụng trong quần vợt để chỉ tỷ số hòa.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

When we think about what capital letters denote, they denote something important, whether it's our names, or our titles.

Khi chúng ta nghĩ về những gì chữ hoa thể hiện, chúng thể hiện điều gì đó quan trọng, cho dù đó là tên của chúng ta hay chức danh của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 Collection

Hyperphagia is a general term that basically denotes overeating.

Hyperphagia là một thuật ngữ chung về cơ bản chỉ sự ăn quá nhiều.

Nguồn: Connection Magazine

Eliot turned all the books facing upwards, denoting the emerging philosophy of humanism.

Eliot lật tất cả sách lên trên, thể hiện sự xuất hiện của triết học nhân văn.

Nguồn: Entering Harvard University

PROFESSIONALISM Professionalism denotes behavior that characterizes a person as a professional.

NGHỀ NGWYỆP Tính chuyên nghiệp thể hiện hành vi đặc trưng cho một người làm nghề.

Nguồn: New Clinical Medicine English Textbook

A gigafire denotes a value of 1 million as opposed to 1 billion.

Một gigafire thể hiện giá trị là 1 triệu so với 1 tỷ.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2020

These categories on the Saffir-Simpson Scale denote the wind speeds that hurricanes carry.

Những loại này trên thang đo Saffir-Simpson thể hiện tốc độ gió mà bão mang theo.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

In fact the term Cahokian has sometimes been used to denote this culture.

Trên thực tế, thuật ngữ Cahokian đôi khi được sử dụng để chỉ văn hóa này.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay