denouement

[Mỹ]/deinu:'mɔŋ/
[Anh]/ˌdenuˈmɑŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kết quả cuối cùng hoặc sự giải quyết của một vở kịch, tiểu thuyết, v.v.
Word Forms
số nhiềudenouements

Câu ví dụ

the denouement of the plot of a play

kết thúc của cốt truyện trong một vở kịch

The denouement of the movie revealed the true identity of the villain.

Cao trào của bộ phim đã tiết lộ danh tính thật của kẻ phản diện.

The denouement of the play left the audience in awe.

Cao trào của vở kịch khiến khán giả kinh ngạc.

The denouement of the mystery novel was unexpected.

Cao trào của tiểu thuyết trinh thám là bất ngờ.

The denouement of the investigation finally solved the case.

Cao trào của cuộc điều tra cuối cùng đã giải quyết vụ án.

The denouement of the story tied up all loose ends.

Cao trào của câu chuyện đã giải quyết tất cả các ngã rẽ.

The denouement of the competition determined the winner.

Cao trào của cuộc thi đã quyết định người chiến thắng.

The denouement of the conflict brought peace to the land.

Cao trào của cuộc xung đột đã mang lại hòa bình cho vùng đất.

The denouement of the relationship was both heartbreaking and liberating.

Cao trào của mối quan hệ vừa tan vỡ trái tim vừa giải phóng.

The denouement of the negotiation led to a mutually beneficial agreement.

Cao trào của cuộc đàm phán đã dẫn đến một thỏa thuận có lợi lẫn nhau.

The denouement of the trial revealed the defendant's innocence.

Cao trào của phiên tòa đã tiết lộ sự vô tội của bị cáo.

Ví dụ thực tế

It was a horrific denouement to the wildest con ever pulled.

Đó là một kết thúc kinh hoàng của một trò lừa đảo điên rồ nhất.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

So builds the dreadful climax and dark denouement of this brilliant narrative.

Vậy là cao trào đáng sợ và kết thúc u ám của câu chuyện tuyệt vời này dần hình thành.

Nguồn: The Economist - Arts

The book chugs along this way until the end, when Mr McEwan delivers an unwieldy denouement and some unearned sadness.

Cuốn sách tiếp diễn như thế cho đến khi kết thúc, khi ông McEwan đưa ra một kết thúc vụng về và một chút buồn bã không đáng có.

Nguồn: The Economist - Arts

Mm-hmm. He's a master of denouement. I'll lend it to you.

Ừm, ừm. Anh ấy là một bậc thầy về kết thúc. Tôi sẽ cho bạn mượn.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 2

The tragic denouement shows Goethe beginning to see the limitations of the romantic view of life.

Kết thúc bi thảm cho thấy Goethe bắt đầu nhận ra những hạn chế của quan điểm lãng mạn về cuộc sống.

Nguồn: Literature

Most of the players find some sort of redemption in the happy denouement; the family reunions described in a late scene are moving.

Hầu hết các nhân vật đều tìm thấy một cách chuộc lỗi nào đó trong kết thúc có hậu; những cuộc gặp gỡ gia đình được mô tả trong một cảnh muộn có phần cảm động.

Nguồn: The Economist - Arts

He was not sorry for the denouement of his visit: he only wished it had come sooner, and spared him a certain waste of emotion.

Anh ta không hối hận về kết thúc chuyến thăm của mình: anh ta chỉ ước nó đến sớm hơn và tránh cho anh ta một sự lãng phí cảm xúc nhất định.

Nguồn: The Age of Innocence (Part One)

And that's followed by the final dramatic element --- the denouement or the resolution, when all the loose ends have to be tied up in a logical way.

Và sau đó là yếu tố kịch tính cuối cùng --- kết thúc hoặc giải quyết, khi tất cả các đầu dây thừa phải được gỡ bỏ một cách logic.

Nguồn: Review

Her story was as full of desperation and despair as her limited acquaintance with those uncomfortable emotions enabled her to make it, and having located it in Lisbon, she wound up with an earthquake, as a striking and appropriate denouement.

Câu chuyện của cô ấy tràn ngập sự tuyệt vọng và đau khổ như giới hạn hiểu biết của cô ấy về những cảm xúc khó chịu đó cho phép cô ấy thể hiện, và sau khi xác định nó ở Lisbon, cô ấy kết thúc với một trận động đất, như một kết thúc ấn tượng và phù hợp.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay