deplored actions
tôi đã lên án hành động
deplored situation
tôi đã lên án tình hình
deplored decision
tôi đã lên án quyết định
deplored policy
tôi đã lên án chính sách
deplored comments
tôi đã lên án bình luận
deplored behavior
tôi đã lên án hành vi
deplored act
tôi đã lên án hành động
deplored practice
tôi đã lên án phương pháp
deplored incident
tôi đã lên án sự cố
deplored conduct
tôi đã lên án cách cư xử
the committee deplored the lack of funding for education.
ban bồi thường đã bày tỏ sự tiếc nuối về việc thiếu kinh phí cho giáo dục.
many citizens deplored the decision to cut public services.
nhiều người dân bày tỏ sự tiếc nuối về quyết định cắt giảm các dịch vụ công.
she deplored the violence in the community.
Cô ấy bày tỏ sự tiếc nuối về bạo lực trong cộng đồng.
environmentalists deplored the destruction of natural habitats.
các nhà hoạt động môi trường bày tỏ sự tiếc nuối về sự phá hủy môi trường sống tự nhiên.
the teacher deplored the students' lack of interest in reading.
giáo viên bày tỏ sự tiếc nuối về sự thiếu quan tâm đến việc đọc sách của học sinh.
he deplored the rise of misinformation on social media.
anh ấy bày tỏ sự tiếc nuối về sự gia tăng của thông tin sai lệch trên mạng xã hội.
activists deplored the government's inaction on climate change.
các nhà hoạt động xã hội bày tỏ sự tiếc nuối về sự inaction của chính phủ đối với biến đổi khí hậu.
she deplored the discrimination faced by minority groups.
Cô ấy bày tỏ sự tiếc nuối về sự phân biệt đối xử mà các nhóm thiểu số phải đối mặt.
he deplored the lack of support for mental health services.
anh ấy bày tỏ sự tiếc nuối về sự thiếu hỗ trợ cho các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tinh thần.
the author deplored the censorship of his book.
nhà văn bày tỏ sự tiếc nuối về việc kiểm duyệt cuốn sách của ông.
deplored actions
tôi đã lên án hành động
deplored situation
tôi đã lên án tình hình
deplored decision
tôi đã lên án quyết định
deplored policy
tôi đã lên án chính sách
deplored comments
tôi đã lên án bình luận
deplored behavior
tôi đã lên án hành vi
deplored act
tôi đã lên án hành động
deplored practice
tôi đã lên án phương pháp
deplored incident
tôi đã lên án sự cố
deplored conduct
tôi đã lên án cách cư xử
the committee deplored the lack of funding for education.
ban bồi thường đã bày tỏ sự tiếc nuối về việc thiếu kinh phí cho giáo dục.
many citizens deplored the decision to cut public services.
nhiều người dân bày tỏ sự tiếc nuối về quyết định cắt giảm các dịch vụ công.
she deplored the violence in the community.
Cô ấy bày tỏ sự tiếc nuối về bạo lực trong cộng đồng.
environmentalists deplored the destruction of natural habitats.
các nhà hoạt động môi trường bày tỏ sự tiếc nuối về sự phá hủy môi trường sống tự nhiên.
the teacher deplored the students' lack of interest in reading.
giáo viên bày tỏ sự tiếc nuối về sự thiếu quan tâm đến việc đọc sách của học sinh.
he deplored the rise of misinformation on social media.
anh ấy bày tỏ sự tiếc nuối về sự gia tăng của thông tin sai lệch trên mạng xã hội.
activists deplored the government's inaction on climate change.
các nhà hoạt động xã hội bày tỏ sự tiếc nuối về sự inaction của chính phủ đối với biến đổi khí hậu.
she deplored the discrimination faced by minority groups.
Cô ấy bày tỏ sự tiếc nuối về sự phân biệt đối xử mà các nhóm thiểu số phải đối mặt.
he deplored the lack of support for mental health services.
anh ấy bày tỏ sự tiếc nuối về sự thiếu hỗ trợ cho các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tinh thần.
the author deplored the censorship of his book.
nhà văn bày tỏ sự tiếc nuối về việc kiểm duyệt cuốn sách của ông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay