dermatologist

[Mỹ]/'dɝmə'tɑlədʒɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chuyên gia da liễu
Word Forms
số nhiềudermatologists

Câu ví dụ

Cutaneous pathomimesis are seen by dermatologist, plastic surjeon, medico legal practicioners and diagnostic is difficult.

Các bệnh nhân da liễu, bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ, chuyên gia pháp y và chẩn đoán khó khăn thường thấy bệnh mô phỏng da.

According to dermatologists, you only need a moisturizer if your skin experiences the following: redness, scaliness or itchiness.

Theo các bác sĩ da liễu, bạn chỉ cần một loại kem dưỡng ẩm nếu da của bạn có các dấu hiệu sau: đỏ, bong tróc hoặc ngứa.

According to trichologist Philip Kingsley, hair plugs are not a new concept: they were first created in 1956 by an American dermatologist called Norman Orentreich.

Theo nhà tri‌ch‌ học Philip Kingsley, cấy tóc không phải là một khái niệm mới: chúng lần đầu tiên được tạo ra vào năm 1956 bởi một bác sĩ da liễu người Mỹ tên là Norman Orentreich.

I made an appointment with the dermatologist.

Tôi đã đặt lịch hẹn với bác sĩ da liễu.

The dermatologist prescribed a cream for my acne.

Bác sĩ da liễu đã kê đơn kem bôi cho mụn của tôi.

She visited the dermatologist to get a skin check.

Cô ấy đến gặp bác sĩ da liễu để kiểm tra da.

The dermatologist recommended using sunscreen daily.

Bác sĩ da liễu khuyên nên sử dụng kem chống nắng hàng ngày.

The dermatologist examined the rash on her arm.

Bác sĩ da liễu đã kiểm tra các vết phát ban trên cánh tay của cô ấy.

After seeing the dermatologist, her eczema improved.

Sau khi gặp bác sĩ da liễu, bệnh chàm của cô ấy đã cải thiện.

The dermatologist recommended a gentle cleanser for sensitive skin.

Bác sĩ da liễu khuyên dùng sữa rửa mặt dịu nhẹ cho da nhạy cảm.

She underwent treatment at the dermatologist's office for her psoriasis.

Cô ấy đã trải qua điều trị tại phòng khám của bác sĩ da liễu cho bệnh vảy nến của mình.

The dermatologist explained the importance of regular skin screenings.

Bác sĩ da liễu giải thích tầm quan trọng của việc kiểm tra da thường xuyên.

Ví dụ thực tế

Put that thing away. I saw my dermatologist.

Xin hãy cất thứ đó đi. Tôi đã gặp bác sĩ da liễu của tôi.

Nguồn: Modern Family - Season 02

Very well, thank you. Are you still dating that dermatologist?

Tuyệt vời, cảm ơn bạn. Bạn vẫn đang hẹn hò với bác sĩ da liễu đó chứ?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

It's boring. I went to the dermatologist.

Nó thật chán. Tôi đã đến gặp bác sĩ da liễu.

Nguồn: Modern Family - Season 02

Sure sounds a lot easier than trekking into the dermatologist, right?

Nghe có vẻ dễ dàng hơn nhiều so với việc đến gặp bác sĩ da liễu, đúng không?

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013

And according to most dermatologists, that's way too much.

Và theo hầu hết các bác sĩ da liễu, điều đó là quá nhiều.

Nguồn: If there is a if.

In Georges Roman's clinic in London, women queue to see a cosmetic dermatologist renowned for zapping wrinkles and smoothing brows.

Tại phòng khám của Georges Roman ở London, phụ nữ xếp hàng để gặp một bác sĩ da liễu thẩm mỹ nổi tiếng với việc loại bỏ nếp nhăn và làm mịn chân mày.

Nguồn: The Economist (Summary)

Another dermatologist said that COVID toes are showing up in young people too.

Một bác sĩ da liễu khác cho biết ngón chân COVID đang xuất hiện ở những người trẻ tuổi.

Nguồn: VOA Special May 2020 Collection

The fourth app, which did okay, actually used board-certified dermatologists to review images.

Ứng dụng thứ tư, hoạt động khá ổn, thực sự đã sử dụng các bác sĩ da liễu được chứng nhận bởi hội đồng để xem xét hình ảnh.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013

Six months ago, we took you to the dermatologist for taking too many bubble baths.

Sáu tháng trước, chúng tôi đã đưa bạn đến gặp bác sĩ da liễu vì tắm quá nhiều bồn tắm.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Dermatologists uploaded 188 images of skin lesions to four different app-based services.

Các bác sĩ da liễu đã tải lên 188 hình ảnh về các tổn thương da lên bốn dịch vụ khác nhau dựa trên ứng dụng.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay