desperate

[Mỹ]/ˈdespərət/
[Anh]/ˈdespərət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sẵn sàng làm bất cứ điều gì để thay đổi một tình huống rất tồi tệ, và không quan tâm đến nguy hiểm.
Word Forms
số nhiềudesperates

Cụm từ & Cách kết hợp

feel desperate

cảm thấy tuyệt vọng

desperate need

cần thiết tuyệt vọng

desperate situation

tình huống tuyệt vọng

desperate measures

biện pháp tuyệt vọng

become desperate

trở nên tuyệt vọng

desperate attempt

nỗ lực tuyệt vọng

Câu ví dụ

a desperate illness; a desperate situation.

một căn bệnh tuyệt vọng; một tình huống tuyệt vọng.

there is a desperate shortage of teachers.

thiếu giáo viên nghiêm trọng.

He is a desperate criminal.

Hắn là một kẻ phạm tội tuyệt vọng.

He's desperate for money.

Hắn rất tuyệt vọng để có tiền.

They're desperate to escape.

Họ rất tuyệt vọng để trốn thoát.

I am desperate for a cigarette.

Tôi rất tuyệt vọng muốn có một điếu thuốc lá.

he was desperate not to slight a guest.

anh ấy rất tuyệt vọng không muốn làm phật ý một vị khách.

the desperate ploy had worked.

chiến thuật tuyệt vọng đã thành công.

desperate times call for desperate measures.

Bao giờ cũng phải dùng những biện pháp cực đoan khi lâm vào tình thế nguy cấp.

the desperate look of hunger; a desperate cry for help.

ánh mắt tuyệt vọng của sự đói khát; một lời kêu cứu tuyệt vọng.

The report limned a desperate situation.

Bản báo cáo mô tả một tình huống tuyệt vọng.

The man lost in the desert was desperate for water.

Người đàn ông bị lạc trong sa mạc rất tuyệt vọng cần nước.

The desperate bandit's firing at the police!

Những tên cướp bóc đang bắn vào cảnh sát!

They made a desperate attempt to save the company.

Họ đã cố gắng tuyệt vọng để cứu công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay