despise

[Mỹ]/dɪˈspaɪz/
[Anh]/dɪˈspaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. coi thường, khinh bỉ
Word Forms
thì quá khứdespised
ngôi thứ ba số ítdespises
quá khứ phân từdespised
hiện tại phân từdespising

Câu ví dụ

No one will despise you.

Không ai sẽ khinh thường bạn.

Byron affected to despise posterity.

Byron tỏ ra khinh thường hậu thế.

he despised himself for being selfish.

anh ta khinh thường chính mình vì đã ích kỷ.

he despised them all, especially Sylvester.

anh ta khinh thường tất cả bọn họ, đặc biệt là Sylvester.

he despised himself for his misprision.

anh ta khinh thường chính mình vì sự sai sót của mình.

Don't cheat at exams or others will despise you.

Đừng gian lận trong các kỳ thi, nếu không người khác sẽ khinh thường bạn.

Honest boys despise lies and liars.

Những cậu bé trung thực khinh thường những lời nói dối và những kẻ nói dối.

despised all cowards and flatterers.

khinh bỉ tất cả những kẻ hèn nhát và những kẻ nịnh hót.

despised the frigid weather in January.

anh ta khinh thường thời tiết lạnh giá vào tháng Một.

despised any thought of their own safety.

anh ta khinh thường bất kỳ suy nghĩ nào về sự an toàn của chính họ.

He despised people who were lavish with their praises.

Anh ta khinh bỉ những người quá hào phóng với những lời khen ngợi của họ.

He secretly despised his father.

Anh ta bí mật khinh bỉ cha mình.

She thoroughly despised him for his weakness.

Cô ta khinh bỉ anh ta vì sự yếu đuối của anh ta.

Elizabeth despised Ann's house-proudness as deeply suburban.

Elizabeth khinh bỉ sự tự hào về ngôi nhà của Ann như một vùng ngoại ô sâu sắc.

she despised her husband, who truckled to her.

Cô ta khinh bỉ chồng mình, người luôn nịnh bợ cô ta.

She despises cheap clothes and will only wear the best.

Cô ta khinh bỉ quần áo rẻ tiền và chỉ mặc quần áo đẹp nhất.

They laughed us to scorn, and despised us.

Họ chế nhạo chúng tôi và khinh thường chúng tôi.

As a bel esprit he despised pedantry whether in a man or in a bluestocking.

Anh ta là một người có tinh thần tự do, ghét sự sáo rỗng, cho dù đó là ở một người đàn ông hay một người phụ nữ đam mê học tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay