destino

[Mỹ]/dɛsˈtiːnəʊ/
[Anh]/dɛsˈtiːnoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng; tên cá nhân (thường có nguồn gốc Tây Ban Nha, Ý hoặc Bồ Đào Nha)

Cụm từ & Cách kết hợp

el destino

định mệnh

por destino

theo định mệnh

contra el destino

phản kháng định mệnh

el destino lo quiso

định mệnh muốn vậy

destino cruel

định mệnh tàn nhẫn

sin destino

không có định mệnh

tu destino

định mệnh của bạn

destinos cruzados

định mệnh giao thoa

es el destino

đó là định mệnh

ley del destino

luật định mệnh

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay