absolute detestability
sự ghê tởm tuyệt đối
utter detestability
sự ghê tởm hoàn toàn
sheer detestability
sự ghê tởm thuần túy
public detestability
sự ghê tởm công khai
moral detestability
sự ghê tởm về mặt đạo đức
social detestability
sự ghê tởm về mặt xã hội
inherent detestability
sự ghê tởm vốn có
glaring detestability
sự ghê tởm rõ ràng
extreme detestability
sự ghê tởm cực độ
universal detestability
sự ghê tởm phổ quát
his detestability was evident in his actions.
tính đáng ghét của anh ấy đã thể hiện rõ ràng trong hành động của anh ấy.
people often overlook the detestability of dishonesty.
con người thường bỏ qua sự đáng ghét của sự dối trá.
the detestability of the crime shocked the community.
sự đáng ghét của tội ác đã gây sốc cho cộng đồng.
her detestability made it hard for others to trust her.
tính đáng ghét của cô ấy khiến người khác khó tin tưởng cô ấy.
there is a certain detestability in betrayal.
có một sự đáng ghét nhất định trong sự phản bội.
his detestability was matched only by his arrogance.
tính đáng ghét của anh ấy chỉ bị vượt qua bởi sự kiêu ngạo của anh ấy.
the detestability of the situation left everyone speechless.
sự đáng ghét của tình huống khiến mọi người đều im lặng.
she spoke about the detestability of pollution.
cô ấy nói về sự đáng ghét của ô nhiễm.
there is a detestability in how some people treat others.
có một sự đáng ghét trong cách một số người đối xử với người khác.
the detestability of greed can destroy relationships.
sự đáng ghét của lòng tham có thể phá hủy các mối quan hệ.
absolute detestability
sự ghê tởm tuyệt đối
utter detestability
sự ghê tởm hoàn toàn
sheer detestability
sự ghê tởm thuần túy
public detestability
sự ghê tởm công khai
moral detestability
sự ghê tởm về mặt đạo đức
social detestability
sự ghê tởm về mặt xã hội
inherent detestability
sự ghê tởm vốn có
glaring detestability
sự ghê tởm rõ ràng
extreme detestability
sự ghê tởm cực độ
universal detestability
sự ghê tởm phổ quát
his detestability was evident in his actions.
tính đáng ghét của anh ấy đã thể hiện rõ ràng trong hành động của anh ấy.
people often overlook the detestability of dishonesty.
con người thường bỏ qua sự đáng ghét của sự dối trá.
the detestability of the crime shocked the community.
sự đáng ghét của tội ác đã gây sốc cho cộng đồng.
her detestability made it hard for others to trust her.
tính đáng ghét của cô ấy khiến người khác khó tin tưởng cô ấy.
there is a certain detestability in betrayal.
có một sự đáng ghét nhất định trong sự phản bội.
his detestability was matched only by his arrogance.
tính đáng ghét của anh ấy chỉ bị vượt qua bởi sự kiêu ngạo của anh ấy.
the detestability of the situation left everyone speechless.
sự đáng ghét của tình huống khiến mọi người đều im lặng.
she spoke about the detestability of pollution.
cô ấy nói về sự đáng ghét của ô nhiễm.
there is a detestability in how some people treat others.
có một sự đáng ghét trong cách một số người đối xử với người khác.
the detestability of greed can destroy relationships.
sự đáng ghét của lòng tham có thể phá hủy các mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay