| ngôi thứ ba số ít | detoxicates |
| hiện tại phân từ | detoxicating |
| thì quá khứ | detoxicated |
| quá khứ phân từ | detoxicated |
detoxicate your body
thải độc cơ thể
detoxicate the mind
thải độc tinh thần
detoxicate with herbs
thải độc bằng thảo dược
detoxicate through fasting
thải độc qua nhịn ăn
detoxicate your diet
thải độc chế độ ăn uống của bạn
detoxicate naturally
thải độc tự nhiên
detoxicate the liver
thải độc gan
detoxicate with water
thải độc bằng nước
detoxicate and cleanse
thải độc và thanh lọc
detoxicate regularly
thải độc thường xuyên
many people choose to detoxicate their bodies after a holiday.
Nhiều người chọn thải độc cơ thể sau một kỳ nghỉ.
her diet plan includes a week to detoxicate and rejuvenate.
Kế hoạch ăn uống của cô ấy bao gồm một tuần để thải độc và tái tạo.
yoga and meditation can help you detoxicate your mind.
Yoga và thiền định có thể giúp bạn thải độc cho tâm trí.
drinking plenty of water is essential to detoxicate your system.
Uống nhiều nước là điều cần thiết để thải độc cơ thể bạn.
she decided to detoxicate by eliminating processed foods.
Cô ấy quyết định thải độc bằng cách loại bỏ thực phẩm chế biến sẵn.
there are various methods to detoxicate, including herbal teas.
Có nhiều phương pháp để thải độc, bao gồm các loại trà thảo mộc.
detoxicate your life by reducing stress and negativity.
Thải độc cuộc sống của bạn bằng cách giảm căng thẳng và tiêu cực.
some people believe fasting can help detoxicate the body.
Một số người tin rằng nhịn ăn có thể giúp thải độc cơ thể.
she attended a retreat to detoxicate both physically and mentally.
Cô ấy đã tham gia một khóa tu để thải độc cả về thể chất và tinh thần.
detoxicate your skin with natural masks and scrubs.
Thải độc cho da của bạn bằng các loại mặt nạ và tẩy tế bào chết tự nhiên.
detoxicate your body
thải độc cơ thể
detoxicate the mind
thải độc tinh thần
detoxicate with herbs
thải độc bằng thảo dược
detoxicate through fasting
thải độc qua nhịn ăn
detoxicate your diet
thải độc chế độ ăn uống của bạn
detoxicate naturally
thải độc tự nhiên
detoxicate the liver
thải độc gan
detoxicate with water
thải độc bằng nước
detoxicate and cleanse
thải độc và thanh lọc
detoxicate regularly
thải độc thường xuyên
many people choose to detoxicate their bodies after a holiday.
Nhiều người chọn thải độc cơ thể sau một kỳ nghỉ.
her diet plan includes a week to detoxicate and rejuvenate.
Kế hoạch ăn uống của cô ấy bao gồm một tuần để thải độc và tái tạo.
yoga and meditation can help you detoxicate your mind.
Yoga và thiền định có thể giúp bạn thải độc cho tâm trí.
drinking plenty of water is essential to detoxicate your system.
Uống nhiều nước là điều cần thiết để thải độc cơ thể bạn.
she decided to detoxicate by eliminating processed foods.
Cô ấy quyết định thải độc bằng cách loại bỏ thực phẩm chế biến sẵn.
there are various methods to detoxicate, including herbal teas.
Có nhiều phương pháp để thải độc, bao gồm các loại trà thảo mộc.
detoxicate your life by reducing stress and negativity.
Thải độc cuộc sống của bạn bằng cách giảm căng thẳng và tiêu cực.
some people believe fasting can help detoxicate the body.
Một số người tin rằng nhịn ăn có thể giúp thải độc cơ thể.
she attended a retreat to detoxicate both physically and mentally.
Cô ấy đã tham gia một khóa tu để thải độc cả về thể chất và tinh thần.
detoxicate your skin with natural masks and scrubs.
Thải độc cho da của bạn bằng các loại mặt nạ và tẩy tế bào chết tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay