diagnose

[Mỹ]/ˈdaɪəɡnəʊz/
[Anh]/ˌdaɪəɡˈnoʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. xác định một tình trạng y tế hoặc xác định bản chất của một căn bệnh; đưa ra chẩn đoán
vi. để đưa ra một phán đoán hoặc chẩn đoán.
Word Forms
quá khứ phân từdiagnosed
hiện tại phân từdiagnosing
số nhiềudiagnoses
ngôi thứ ba số ítdiagnoses
thì quá khứdiagnosed

Câu ví dụ

He was diagnosed with leukemia.

Anh ấy đã được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu.

she was finally diagnosed as having epilepsy.

Cô ấy cuối cùng cũng đã được chẩn đoán mắc bệnh động kinh.

her severe mental disturbance was diagnosed as schizophrenia.

Các vấn đề tâm thần nghiêm trọng của cô ấy đã được chẩn đoán là mắc chứng loạn thần.

The doctor diagnosed the illness as influenza.

Bác sĩ chẩn đoán bệnh là cúm.

The teacher diagnosed the boy's reading difficulties.

Giáo viên chẩn đoán các vấn đề về khả năng đọc của bé trai.

It was diagnosed as malignant eccrine poroma.

Nó được chẩn đoán là u tuyến eccrine ác tính.

Demonstrate ability to diagnose and treat renal colic and nephrolithiasis.

Chứng minh khả năng chẩn đoán và điều trị đau quặn thận và sỏi thận.

Conclusion MDS(especially RA)is difficult to diagnose,which should be diagnosed according to pathosis hemogensis.

Kết luận: MDS (đặc biệt là RA) khó chẩn đoán, nên được chẩn đoán theo bệnh lý sinh huyết.

two doctors failed to diagnose a punctured lung.

Hai bác sĩ đã không thể chẩn đoán được tình trạng phổi bị thủng.

All the patients were diagnosed by voiding cystourethrogram (VCG).

Tất cả bệnh nhân đều được chẩn đoán bằng phương pháp chụp bàng quang niệu đạo (VCG).

The plastic surgeon diagnosed my illness as a rare bone disease.

Bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ chẩn đoán tôi mắc một bệnh xương hiếm gặp.

The general practitioner diagnosed the illness of the baby as pneumonia.

Bác sĩ đa khoa chẩn đoán bệnh của bé là viêm phổi.

He diagnosed the trouble that caused the engine to knock.

Anh ấy chẩn đoán ra nguyên nhân gây ra tiếng kêu của động cơ.

The doctor diagnosed my illness as a rare skin disease.

Bác sĩ chẩn đoán tôi mắc một bệnh da hiếm gặp.

20,000 men are diagnosed with skin cancer every year.

20.000 người đàn ông được chẩn đoán mắc bệnh ung thư da mỗi năm.

when the symptoms recurred, the doctor diagnosed something different.

Khi các triệu chứng tái phát, bác sĩ đã chẩn đoán ra một điều gì đó khác.

an organization working for a better life for people diagnosed or treated as having mental illness.

Một tổ chức làm việc vì cuộc sống tốt đẹp hơn cho những người được chẩn đoán hoặc điều trị mắc bệnh tâm thần.

Objective To investigate the diagnoses and therapy of akinetic mutism(AM) after brain trauma.

Mục tiêu: Nghiên cứu các chẩn đoán và liệu pháp điều trị chứng bất động câm (AM) sau chấn thương sọ não.

Objective To investigate whether alpha-thalassemia can be diagnosed with extraembryonic coelomic cells.

Mục tiêu: Nghiên cứu xem bệnh thiếu máu hồng cầu alpha có thể được chẩn đoán bằng các tế bào màng màng ngoại phôi hay không.

Ví dụ thực tế

About a year ago, I was diagnosed with cancer.

Khoảng một năm trước, tôi đã được chẩn đoán mắc bệnh ung thư.

Nguồn: Steve Jobs' speech

I was 15 when she was diagnosed.

Tôi 15 tuổi khi cô ấy được chẩn đoán.

Nguồn: "JK Rowling: A Year in the Life"

Tom Brokaw has been diagnosed with cancer.

Tom Brokaw đã được chẩn đoán mắc bệnh ung thư.

Nguồn: AP Listening Collection February 2014

She has since been diagnosed with schizophrenia.

Cô ấy sau đó đã được chẩn đoán mắc bệnh tâm thần phân liệt.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

24. What did Janet James decide to do after her disease was diagnosed?

24. Janet James đã quyết định làm gì sau khi bệnh của cô ấy được chẩn đoán?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Lyme can be incredibly hard to diagnose.

Bệnh Lyme có thể vô cùng khó chẩn đoán.

Nguồn: Scientific World

Many reported having been diagnosed by a medical professional.

Nhiều người báo cáo rằng họ đã được một chuyên gia y tế chẩn đoán.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2021 Collection

His skin condition was wrongly diagnosed by the doctor.

Tình trạng da của anh ấy đã bị chẩn đoán sai bởi bác sĩ.

Nguồn: English multiple choice exercise.

They are less likely to be diagnosed with ADHD.

Họ ít có khả năng bị chẩn đoán mắc chứng ADHD hơn.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 Collection

Diagnosing an ovarian cyst starts with an abdominal ultrasound.

Việc chẩn đoán một nang buồng trứng bắt đầu bằng siêu âm bụng.

Nguồn: Osmosis - Reproduction

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay