diakinesis

[Mỹ]/ˌdaɪəˈkɪnɪsɪs/
[Anh]/ˌdaɪəˈkɪnɪsɪs/

Dịch

n.giai đoạn cuối của quá trình giảm phân, nơi các nhiễm sắc thể ngưng tụ và trở nên rõ ràng.
Các dạng của từ
số nhiềudiakineses

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay