dicarbonyls

[Mỹ]/daɪˈkɑːbənəlz/
[Anh]/daɪˈkɑːrbənəlz/

Dịch

n. hợp chất chứa hai nhóm carbonyl

Cụm từ & Cách kết hợp

alpha-dicarbonyls

Vietnamese_translation

reactive dicarbonyls

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

alpha-dicarbonyls are reactive intermediates formed during the maillard reaction.

Alpha-dicarbonyl là các trung gian phản ứng được hình thành trong phản ứng Maillard.

dicarbonyls play a crucial role in browning reactions in cooked foods.

Dicarbonyl đóng vai trò quan trọng trong các phản ứng làm chuyển màu trong thực phẩm đã nấu chín.

reactive dicarbonyls can modify proteins and dna in biological systems.

Dicarbonyl phản ứng có thể làm thay đổi protein và DNA trong các hệ sinh học.

dicarbonyl compounds are important building blocks in organic synthesis.

Hợp chất dicarbonyl là các khối xây dựng quan trọng trong tổng hợp hữu cơ.

the formation of dicarbonyls increases during thermal processing of food.

Sự hình thành của dicarbonyl tăng lên trong quá trình xử lý nhiệt thực phẩm.

advanced glycation end products are formed when dicarbonyls react with proteins.

Các sản phẩm cuối cùng của glycation được hình thành khi dicarbonyl phản ứng với protein.

dicarbonyl stress contributes to aging and various metabolic diseases.

Ức chế dicarbonyl góp phần vào quá trình lão hóa và các bệnh chuyển hóa khác nhau.

enzymes like glyoxalase detoxify reactive dicarbonyls in cells.

Enzyme như glyoxalase làm giảm độc tính của các dicarbonyl phản ứng trong tế bào.

dicarbonyl intermediates are trapped by nucleophiles in chemical reactions.

Các trung gian dicarbonyl bị giữ lại bởi các nucleophile trong các phản ứng hóa học.

the reactivity of dicarbonyls depends on their electronic structure.

Tính phản ứng của dicarbonyl phụ thuộc vào cấu trúc điện tử của chúng.

dicarbonyl compounds exhibit characteristic absorption in uv-vis spectroscopy.

Các hợp chất dicarbonyl thể hiện sự hấp thụ đặc trưng trong quang phổ UV-Vis.

metal ions catalyze the formation of dicarbonyls in model systems.

Ion kim loại xúc tác sự hình thành của dicarbonyl trong các hệ thống mô hình.

dicarbonyls are key intermediates in the synthesis of heterocyclic compounds.

Dicarbonyl là các trung gian quan trọng trong tổng hợp các hợp chất dị vòng.

the concentration of reactive dicarbonyls correlates with food quality deterioration.

Độ đậm đặc của các dicarbonyl phản ứng tương quan với sự suy giảm chất lượng thực phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay